MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ACG

 Công ty Cổ phần Gỗ An Cường (HOSE)

Công ty Cổ phần Gỗ An Cường
Công ty cổ phần Gỗ An Cường tiền thân là Công ty TNHH Sản xuất Hàng nội thất Phương Vân Anh, được thành lập năm 2006 và được Sờ Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 3700748131 ngày 20/09/2006. Ngày 10/06/2014, Công ty TNHH Sản xuất Hàng nội thát Phương Vân Anh chuyển đồi thành công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty cổ phần Gỗ An Cường, với vốn điều lệ là 120 tỷ đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
45
  -1.5 (-3.23%)
Khối lượng
16,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    46.5
  • Giá trần
    49.75
  • Giá sàn
    43.25
  • Giá mở cửa
    46.55
  • Giá cao nhất
    46.55
  • Giá thấp nhất
    44
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    11.50 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:04/08/2021
Với Khối lượng (cp):87,650,344
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):125.9
Ngày giao dịch cuối cùng:27/09/2022
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/10/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 135,836,522
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/04/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 07/03/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:5, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.53
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.53
  •        P/E :
    9.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.64
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    24,720
  • KLCP đang niêm yết:
    135,846,122
  • KLCP đang lưu hành:
    135,836,522
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    6,112.64
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 861,844,818 1,064,023,245 1,183,192,518 1,400,608,377
Giá vốn hàng bán 604,335,976 751,235,913 827,960,781 954,099,464
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 251,667,514 307,594,740 348,357,630 430,226,422
Lợi nhuận tài chính 32,651,456 37,598,231 24,482,583 23,714,542
Lợi nhuận khác 1,577,054 433,408 926,998 470,856
Tổng lợi nhuận trước thuế 147,586,221 193,207,308 201,330,599 209,812,505
Lợi nhuận sau thuế 119,911,856 158,784,215 166,244,636 170,640,582
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 119,911,856 158,784,215 166,244,636 170,640,582
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,588,732,691 3,607,740,463 3,748,839,597 3,839,455,531
Tổng tài sản 5,136,779,359 5,143,772,146 5,280,282,482 5,467,211,765
Nợ ngắn hạn 1,273,776,141 1,409,977,422 1,380,525,708 1,542,324,168
Tổng nợ 1,283,888,970 1,419,019,820 1,389,285,520 1,554,994,395
Vốn chủ sở hữu 3,852,890,389 3,724,752,326 3,890,996,962 3,912,217,370
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.