MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

STK

 Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ (HOSE)

Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ
Công ty được thành lập vào ngày 01/06/2000, chuyên sản xuất sợi DTY (Draw Textured Yarn) từ nguyên liệu sợi POY (Partially Oriented Yarn) nhập khẩu. Ngày 11/04/2005, Công ty TNHH Sợi Thế Kỷ chính thức được chuyển đổi thành Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ. Ngày 30/09/2015, cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết tại HOSE với mã STK
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
31.2
  0.2 (0.65%)
Khối lượng
69,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31
  • Giá trần
    33.15
  • Giá sàn
    28.85
  • Giá mở cửa
    31.3
  • Giá cao nhất
    31.4
  • Giá thấp nhất
    30.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    496,000
  • GT Mua
    1.57 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.02 (Tỷ)
  • Room còn lại
    85.91 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/09/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 42,305,336
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/08/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
- 22/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/04/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 28/03/2019: Phát hành cho CBCNV 600,000
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 30/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 19/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/11/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.32
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.32
  •        P/E :
    9.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.29
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    99,060
  • KLCP đang niêm yết:
    84,363,825
  • KLCP đang lưu hành:
    81,822,175
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,552.85
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 640,909,976 530,120,570 515,118,355 430,631,668
Giá vốn hàng bán 528,126,331 424,452,647 424,239,518 365,968,684
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 111,942,054 105,089,941 90,863,574 63,848,940
Lợi nhuận tài chính -56,288 -9,603,226 -14,290,031 5,048,636
Lợi nhuận khác 118,616 138,604 7,180 367,225
Tổng lợi nhuận trước thuế 89,045,852 76,204,128 55,947,735 48,594,007
Lợi nhuận sau thuế 76,303,671 69,375,208 50,133,181 42,888,829
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 76,303,671 69,375,208 50,133,181 42,888,829
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,118,631,421 1,180,378,833 1,332,047,501 1,195,787,126
Tổng tài sản 2,076,762,242 2,111,975,017 2,271,904,868 2,123,227,945
Nợ ngắn hạn 741,111,620 809,365,717 775,151,684 583,769,776
Tổng nợ 741,465,139 809,647,884 775,414,641 584,040,774
Vốn chủ sở hữu 1,335,297,103 1,302,327,132 1,496,490,226 1,539,187,171
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.