TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

STK

 Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ (HOSE)

Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ
Công ty được thành lập vào ngày 01/06/2000, chuyên sản xuất sợi DTY (Draw Textured Yarn) từ nguyên liệu sợi POY (Partially Oriented Yarn) nhập khẩu. Ngày 11/04/2005, Công ty TNHH Sợi Thế Kỷ chính thức được chuyển đổi thành Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ. Ngày 30/09/2015, cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết tại HOSE với mã STK
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
51
  1 (2%)
Khối lượng
15,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    50
  • Giá trần
    53.5
  • Giá sàn
    46.5
  • Giá mở cửa
    47.25
  • Giá cao nhất
    51.3
  • Giá thấp nhất
    47.25
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -9,000
  • GDNN (GT Mua)
    0.53 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.57 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    87.26 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/09/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 42,305,336
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/04/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 28/03/2019: Phát hành cho CBCNV 600,000
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 30/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 19/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/11/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.17
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.17
  •        P/E :
    11.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.58
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    14,290
  • KLCP đang niêm yết:
    70,726,944
  • KLCP đang lưu hành:
    68,185,294
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,477.45
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 510,006,378 468,619,903 496,984,682 640,909,976
Giá vốn hàng bán 410,971,419 380,380,598 421,592,608 528,126,331
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 99,034,960 88,239,305 75,163,522 111,942,054
Lợi nhuận tài chính 1,993,681 6,044,224 3,364,874 -56,288
Lợi nhuận khác 195,805 -31,753 176,766 118,616
Tổng lợi nhuận trước thuế 75,427,266 71,445,547 53,261,102 89,045,852
Lợi nhuận sau thuế 70,737,225 62,420,068 75,173,112 76,303,671
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 70,737,225 62,420,068 75,173,112 76,303,671
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 976,728,971 900,358,322 985,581,755 1,118,631,421
Tổng tài sản 1,994,068,961 1,891,528,790 1,971,828,279 2,076,762,242
Nợ ngắn hạn 871,367,127 706,446,708 711,624,099 741,111,620
Tổng nợ 872,701,242 707,741,003 712,867,380 741,465,139
Vốn chủ sở hữu 1,121,367,719 1,183,787,787 1,258,960,899 1,335,297,103
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.