MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PAC

 Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam
CTCP Pin Ắc quy Miền Nam (PINACO), trước đây là Công ty Pin Ắc quy miền Nam, được Tổng cục Hóa chất (nay là Tập đoàn Hóa chất Việt Nam) quyết định thành lập vào ngày 19/04/1976.25/05/1993, theo Nghị định 388 của Chính phủ về việc thành lập lại các doanh nghiệp Nhà nước, Bộ Công Nghiệp nặng (nay là Bộ Công Thương) ra quyết định số 304/QĐ/TCNSĐT thành lập lại Công ty Pin Ắc quy Miền Nam (PINACO) trực thuộc Tổng Công ty Hóa Chất Việt Nam.
Cập nhật:
10:14 Thứ 6, 03/02/2023
31.05
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    31.05
  • Giá trần
    33.2
  • Giá sàn
    28.9
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    31.05
  • Giá thấp nhất
    31.05
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,263,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/01/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 17/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 21/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 14/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 07/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 12/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/05/2010: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 08/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 01/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 06/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.33
  •        P/E :
    7.17
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.41
  • (**) Hệ số beta:
    0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,060
  • KLCP đang niêm yết:
    46,471,707
  • KLCP đang lưu hành:
    46,471,707
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,442.95
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 953,397,915 1,034,371,166 963,142,291 758,023,226
Giá vốn hàng bán 732,086,494 761,900,432 740,578,120 571,567,120
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 121,103,869 145,836,510 125,893,822 86,976,913
Lợi nhuận tài chính 3,934,163 -10,514,794 -17,436,230 -1,899,498
Lợi nhuận khác 15,605,810 109,687 -1,211,722 650,121
Tổng lợi nhuận trước thuế 85,007,762 68,345,645 46,589,294 30,739,721
Lợi nhuận sau thuế 67,981,216 54,656,789 37,001,970 24,558,863
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 67,981,216 54,656,789 37,001,970 24,558,863
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,809,377,900 2,318,257,002 2,157,047,403 1,663,689,832
Tổng tài sản 2,479,649,875 2,983,190,763 2,847,635,549 2,415,945,628
Nợ ngắn hạn 1,544,667,379 2,024,588,568 1,892,995,811 1,445,858,598
Tổng nợ 1,612,323,641 2,083,724,106 1,945,714,657 1,491,342,026
Vốn chủ sở hữu 867,326,234 899,466,656 901,920,892 924,603,602
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.