TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PAC

 Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam
CTCP Pin Ắc quy Miền Nam (PINACO), trước đây là Công ty Pin Ắc quy miền Nam, được Tổng cục Hóa chất (nay là Tập đoàn Hóa chất Việt Nam) quyết định thành lập vào ngày 19/04/1976.25/05/1993, theo Nghị định 388 của Chính phủ về việc thành lập lại các doanh nghiệp Nhà nước, Bộ Công Nghiệp nặng (nay là Bộ Công Thương) ra quyết định số 304/QĐ/TCNSĐT thành lập lại Công ty Pin Ắc quy Miền Nam (PINACO) trực thuộc Tổng Công ty Hóa Chất Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
35.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    35.4
  • Giá trần
    37.85
  • Giá sàn
    32.95
  • Giá mở cửa
    35.4
  • Giá cao nhất
    35.4
  • Giá thấp nhất
    35.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.18 (Tỷ)
  • Room còn lại
    36.18 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,263,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 17/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 21/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 14/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 07/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 12/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/05/2010: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 08/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 01/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 06/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.74
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.74
  •        P/E :
    9.46
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.66
  • (**) Hệ số beta:
    0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,390
  • KLCP đang niêm yết:
    46,471,707
  • KLCP đang lưu hành:
    46,471,707
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,645.10
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,273,582,661 3,541,175,255 3,449,081,662 3,530,513,438
Giá vốn hàng bán 2,549,230,628 2,617,216,890 2,506,020,953 2,601,727,112
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 416,207,687 461,769,905 447,997,195 446,790,544
Lợi nhuận tài chính -5,256,016 -8,088,272 -13,557,179 18,133,757
Lợi nhuận khác 1,204,002 5,835,198 684,743 16,110,500
Tổng lợi nhuận trước thuế 197,334,314 211,981,102 189,507,262 222,411,622
Lợi nhuận sau thuế 157,903,220 166,694,946 148,582,754 173,826,966
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 157,903,220 166,694,946 148,582,754 173,826,966
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,559,088,385 1,771,470,477 1,728,172,295 1,809,377,900
Tổng tài sản 2,272,811,308 2,482,744,398 2,400,229,690 2,479,649,875
Nợ ngắn hạn 1,623,668,895 1,735,679,602 1,601,462,784 1,544,667,379
Tổng nợ 1,673,049,010 1,814,305,527 1,669,933,120 1,612,323,641
Vốn chủ sở hữu 599,762,299 668,438,871 730,296,570 867,326,234
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.