TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PAC

 Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam
CTCP Pin Ắc quy Miền Nam (PINACO), trước đây là Công ty Pin Ắc quy miền Nam, được Tổng cục Hóa chất (nay là Tập đoàn Hóa chất Việt Nam) quyết định thành lập vào ngày 19/04/1976.25/05/1993, theo Nghị định 388 của Chính phủ về việc thành lập lại các doanh nghiệp Nhà nước, Bộ Công Nghiệp nặng (nay là Bộ Công Thương) ra quyết định số 304/QĐ/TCNSĐT thành lập lại Công ty Pin Ắc quy Miền Nam (PINACO) trực thuộc Tổng Công ty Hóa Chất Việt Nam.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 3, 26/01/2021
28
  -0.7 (-2.4%)
Khối lượng
13,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.7
  • Giá trần
    30.7
  • Giá sàn
    26.7
  • Giá mở cửa
    28.6
  • Giá cao nhất
    28.65
  • Giá thấp nhất
    28
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -5,100
  • Room NN còn lại
    32.16 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.20
  •        P/E :
    8.76
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.71
  • (**) Hệ số beta:
    0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    28,480
  • KLCP đang niêm yết:
    46,471,707
  • KLCP đang lưu hành:
    46,471,707
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,301.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,263,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 17/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 21/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 14/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 07/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 12/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/05/2010: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 08/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 01/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 06/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2020 Quý 2-2020 Quý 3-2020 Quý 4-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 902,708,890 854,896,550 875,115,071 816,361,151
Giá vốn hàng bán 717,455,580 607,275,040 612,024,531 572,826,256
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 103,443,991 77,282,446 125,282,233 138,428,071
Lợi nhuận tài chính -17,083,703 4,554,148 -1,698,088 670,464
Lợi nhuận khác 40,866 8,361 71,123 564,393
Tổng lợi nhuận trước thuế 40,179,740 33,397,946 58,362,529 55,931,739
Lợi nhuận sau thuế 29,186,743 26,696,601 46,663,835 44,727,328
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 29,186,743 26,696,601 46,663,835 44,727,328
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,829,103,605 1,573,491,902 1,575,572,010 1,728,172,295
Tổng tài sản 2,529,693,281 2,265,014,274 2,251,700,142 2,400,229,690
Nợ ngắn hạn 1,763,834,817 1,509,372,769 1,445,732,147 1,601,462,784
Tổng nợ 1,832,067,667 1,580,945,407 1,519,659,193 1,669,933,120
Vốn chủ sở hữu 697,625,614 684,068,867 732,040,948 730,296,570
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung