MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ILB

 Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng – Long Bình (HOSE)

Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng – Long Bình
Tân Cảng Sài Gòn được thành lập ngày 15/03/1989 theo quyết định 41/QĐ-BQP của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. Từ tháng 12/2006, Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con. Ngày 09/02/2010, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng đã ký Quyết định số 418/QĐ-BQP chuyển Công ty Tân Cảng Sài Gòn thành Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 27/01/2023
34.05
  0 (0%)
Khối lượng
25,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    34.05
  • Giá trần
    36.4
  • Giá sàn
    31.7
  • Giá mở cửa
    36
  • Giá cao nhất
    36
  • Giá thấp nhất
    34
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.36 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 24,502,245
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.13
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.13
  •        P/E :
    8.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.28
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    21,240
  • KLCP đang niêm yết:
    24,502,245
  • KLCP đang lưu hành:
    24,502,245
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    834.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 142,975,548 133,421,232 137,536,307 160,439,896
Giá vốn hàng bán 105,851,274 82,902,815 87,732,490 98,572,026
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 37,124,274 50,518,418 49,803,818 61,867,870
Lợi nhuận tài chính -5,291,069 -4,765,287 307,042 -2,791,828
Lợi nhuận khác -16,729 -59,870 -346,800 -58,230
Tổng lợi nhuận trước thuế 20,401,209 34,723,679 37,812,320 44,182,351
Lợi nhuận sau thuế 17,098,439 27,758,922 30,179,367 35,331,196
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,313,157 26,488,399 30,179,367 35,331,196
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 317,052,091 315,486,416 294,292,962 338,144,739
Tổng tài sản 1,418,265,726 1,452,872,365 1,506,219,200 1,543,324,584
Nợ ngắn hạn 292,366,462 281,984,297 278,798,759 354,777,666
Tổng nợ 945,443,387 958,201,334 986,523,981 1,036,318,331
Vốn chủ sở hữu 472,822,338 494,671,030 519,695,219 507,006,253
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.