MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NHT

 Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa (HOSE)

Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa
Với ý tưởng đưa gỗ vào thế giới đồ chơi của trẻ em, từ những năm đầu thập niên 90, Công ty Nam Hoa đã cho ra đời những sản phẩm đầu tay mang giá trị nhân văn sâu sắc. Vượt qua những khó khăn từ những ngày đầu thành lập khi cơ sở vật chất và nguồn vốn còn hạn chế, ông Ngô Văn Hòa – người sáng lập, hiện là Tổng giám đốc Công ty CP Sản xuất & Thương mại Nam Hoa đã huy động mọi nguồn lực để xây dựng và phát triển công ty cũng như tìm kiếm thị trường, nguồn khách hàng. Với sự nỗ lực đó, nay Công ty Nam Hoa đã có một chỗ đứng vững chắc trên thị trường Việt Nam và quốc tế.
Cập nhật:
09:56 Thứ 2, 30/01/2023
13
  -0.8 (-5.8%)
Khối lượng
100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    13.8
  • Giá trần
    14.75
  • Giá sàn
    12.85
  • Giá mở cửa
    13
  • Giá cao nhất
    13
  • Giá thấp nhất
    13
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.25 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:01/12/2017
Với Khối lượng (cp):5,495,491
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):20.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/10/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/11/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 44.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,411,541
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/11/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 20/01/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 19/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/12/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 16/04/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:50
- 02/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.53
  •        P/E :
    5.46
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.52
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,350
  • KLCP đang niêm yết:
    24,028,169
  • KLCP đang lưu hành:
    24,028,169
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    331.59
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 210,057,086 222,920,057 245,090,955 233,888,258
Giá vốn hàng bán 170,580,782 191,391,415 198,560,280 192,330,965
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 39,150,789 31,358,209 45,276,395 41,288,731
Lợi nhuận tài chính -1,209,541 -1,801,140 -4,504,176 -6,268,958
Lợi nhuận khác 1,465,830 2,460,704 1,141,817 900,922
Tổng lợi nhuận trước thuế 18,921,902 9,887,507 18,016,543 16,774,629
Lợi nhuận sau thuế 17,283,136 8,004,746 16,070,802 14,299,181
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,782,664 13,650,037 18,058,728 15,969,153
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 370,586,089 422,608,574 402,532,808 352,561,334
Tổng tài sản 861,349,761 904,910,116 874,111,241 814,528,518
Nợ ngắn hạn 403,810,036 454,767,222 426,848,673 361,385,271
Tổng nợ 483,512,326 518,808,732 477,465,755 411,594,738
Vốn chủ sở hữu 377,837,435 386,101,384 396,645,486 402,933,780
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.