TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SCS

 Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn (HOSE)

Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn
Công tỵ Cổ phần Dịch vụ hàng hóa Sài Gòn (SCSC) được thành lập vào ngày 08/4/2008 với vốn điều lệ ban đầu ià 300 tỷ đồng. Sự ra đời của SCSC nhằm đầu tư xây dựng và phát triển Nhà ga hàng hóa Hàng không theo tiêu chuẩn quốc tế tại Sân bay Tân Sơn Nhất.
Cập nhật:
11:30 Thứ 3, 28/06/2022
161.9
  -2.1 (-1.28%)
Khối lượng
4,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    164
  • Giá trần
    175.4
  • Giá sàn
    152.6
  • Giá mở cửa
    164
  • Giá cao nhất
    164.1
  • Giá thấp nhất
    161
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    1,600
  • KL Bán
    1,900
  • GT Mua
    0.26 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.31 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:12/07/2017
Với Khối lượng (cp):46,187,200
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):72.8
Ngày giao dịch cuối cùng:26/07/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/08/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 170.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 49,985,700
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 29/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 14/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 09/06/2020: Phát hành cho CBCNV 380,000
- 31/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 18/09/2019: Phát hành cho CBCNV 380,000
- 05/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 37%
- 11/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 04/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 24/07/2017: Phát hành riêng lẻ 3,264,800
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    12.31
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    12.31
  •        P/E :
    13.32
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.62
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    16,040
  • KLCP đang niêm yết:
    49,832,000
  • KLCP đang lưu hành:
    50,212,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,234.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 211,938,517 171,724,909 262,718,719 245,914,527
Giá vốn hàng bán 41,883,041 35,126,957 69,249,013 40,655,837
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 170,055,476 136,597,952 193,469,707 205,258,690
Lợi nhuận tài chính 8,827,781 8,069,578 10,127,795 12,263,508
Lợi nhuận khác -255,861 -405,645 -458,053 -620,932
Tổng lợi nhuận trước thuế 162,136,432 130,033,121 170,510,785 201,529,730
Lợi nhuận sau thuế 150,436,389 121,011,068 159,068,553 187,526,757
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 150,436,389 121,011,068 159,068,553 187,526,757
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 788,285,103 665,471,352 851,983,243 1,001,889,129
Tổng tài sản 1,377,805,874 1,241,004,198 1,416,018,745 1,558,778,202
Nợ ngắn hạn 384,064,991 128,969,041 162,113,275 120,110,791
Tổng nợ 387,135,291 132,497,128 165,641,362 121,928,904
Vốn chủ sở hữu 990,670,583 1,108,507,069 1,250,377,382 1,436,849,298
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.