CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
19:16
PTKT Chứng khoán ngày 23/5: Giảm điểm là cơ hội để tích luỹ cổ phiếu
19:14
Vỡ vụn vì cổ phiếu
19:03
Luật sư Trịnh Văn Quyết nói về việc sửa đổi Luật Doanh nghiệp
19:02
“Tam giác tài chính" ma quái Quảng Đông - Hong Kong - Macau
18:18
PVFC đăng ký bán 5 triệu cổ phiếu PPC
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
PNJ
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 362/2012/TB-SGDHCM ngày 05/04/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 4, 22/05/2013
26.2
0.8 (3.1%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
25.4
Giá mở cửa
25.6
Giá cao nhất
26.2
Giá thấp nhất
25.6
Giá đóng cửa
26.2
Khối lượng
59,280
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
0 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
3.09
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
3.09
P/E :
8.48
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
18.15
(**) Hệ số beta:
0.34
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
36,908
KLCP đang niêm yết:
71,997,835
KLCP đang lưu hành:
71,997,835
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
1,886.34
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
23/03/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
45.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
30,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
14/05/2013
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
-
22/08/2012
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
29/05/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
29/12/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
14/07/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
11/05/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
06/01/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
15/09/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
23/06/2010
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
-
22/04/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
03/12/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
28/08/2009
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
-
12/08/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
-
07/04/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
PNJ: Quý I LNTT đạt 88 tỷ đồng, giảm 25% so với cùng kỳ 2012
(16/05/2013 19:14)
PNJ chốt quyền trả cổ tức bằng tiền 13%
(06/05/2013 11:48)
Nữ tướng Cao Thị Ngọc Dung: Tham vọng số 1 châu Á về bán lẻ trang sức
(30/04/2013 11:52)
PNJ: Nghị quyết HĐQT trả cổ tức đợt 2/2013 (1.300 đ/cp)
(26/04/2013 17:14)
PNJ: Nghị quyết và biên bản ĐHCĐ thường niên 2013
(26/04/2013 17:14)
PNJ: LNST quý 1/2013 đạt 63 tỷ đồng, giảm 32% so với cùng kỳ 2012
(22/04/2013 17:28)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2012
(Đã soát xét)
Quý 3-2012
Quý 4-2012
Quý 1-2013
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu (*)
1,675,390,769
1,579,644,644
1,548,668,030
1,778,359,861
Tổng lợi nhuận trước thuế
43,466,145
109,461,176
33,720,983
87,970,887
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
27,597,450
108,389,815
23,427,628
87,765,589
Lợi nhuận ròng (**)
39,919,464
87,363,485
29,281,751
65,940,053
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
1,440,646,228
1,758,988,201
1,336,109,460
1,473,004,836
Tổng tài sản
2,806,720,570
2,953,947,534
2,542,070,609
2,681,082,334
Nợ ngắn hạn
1,492,461,243
1,022,054,347
1,126,685,035
1,203,401,745
Tổng nợ
1,577,881,578
1,737,573,505
1,297,466,986
1,374,183,695
Vốn chủ sở hữu
1,203,617,706
1,216,374,029
1,244,603,623
1,306,898,639
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
22/05
26.2
0.8 (3.1%)
59,280
5,416,587,000
21/05
25.4
0.1 (0.4%)
34,910
6,030,009,000
20/05
25.3
0.0 (0.0%)
33,880
8,502,712,000
17/05
25.3
-0.4 (-1.6%)
11,670
296,983,000
16/05
25.7
0.2 (0.8%)
27,150
696,329,000
15/05
25.5
-0.1 (-0.4%)
4,560
116,236,000
14/05
25.6
0.2 (0.8%)
46,240
1,193,364,000
13/05
26.7
0.0 (0.0%)
69,660
1,874,081,000
10/05
26.7
-0.1 (-0.4%)
43,210
1,146,451,000
09/05
26.8
0.0 (0.0%)
38,520
1,032,252,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2013
Doanh thu
7,798 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
296.41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
241.25 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
20 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
755.98 tỷ
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2013
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 02/2013 - CafeF
(07/03/2013)
Xem tiếp
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ACE
Upcom
3.4
11.5
3.4
0.0
ADP
Upcom
3.2
15.1
4.7
0.0
AGF
HSX
3.2
27.8
8.8
356.5
AMC
HNX
3.4
15.1
4.4
40.5
BST
HNX
2.7
9.0
3.4
9.7
BTP
HSX
3.1
15.7
5.1
812.2
BTT
HSX
3.1
25.0
8.2
265.0
BXD
Upcom
3.0
8.5
2.9
0.0
C21
HSX
2.8
14.8
5.3
297.8
C47
HSX
2.6
16.0
6.0
135.2
<
1
2
3
4
5
6
7
8
>
Trang 1/8 (Tổng số 77 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
ECC (CK Eurocapital)
30
25/10/2011
APEC (CK Châu Á - Thái Bình Dương)
40
28/08/2012
VNDS (CK VNDirect)
40
05/02/2012
FPTS (CK FPT)
60
19/10/2011
TVSI (CK Tân Việt)
60
21/11/2011
HSC (CK Tp.HCM)
60
07/01/2013
CTS (CK VietinBank)
80
01/12/2012
SSI (CK Sài Gòn)
100
10/11/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319