TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PNJ

 Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (HOSE)

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
Công ty PNJ tiền thân là Cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Đá quý Quận Phú Nhuận, được thành lập vào ngày 28/04/1988, trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận Loại hình công ty: Công ty cổ phần Người đại diện theo pháp luật: Bà Cao Thị Ngọc Dung – Chức danh Chủ tịch HĐQT
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
115.4
  7.5 (6.95%)
Khối lượng
1,708,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    107.9
  • Giá trần
    115.4
  • Giá sàn
    100.4
  • Giá mở cửa
    108
  • Giá cao nhất
    115.4
  • Giá thấp nhất
    105
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    1.19 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/03/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/03/2022: Phát hành riêng lẻ 15,000,000
- 07/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 15/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/12/2020: Phát hành cho CBCNV 2,318,777
- 08/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 01/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2019: Phát hành cho CBCNV 2,625,625
- 23/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 05/06/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 21/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 28/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 30/11/2018: Phát hành cho CBCNV 4,863,658
- 08/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 14/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 19/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/07/2017: Phát hành riêng lẻ 9,827,457
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 16/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/10/2013: Phát hành cho CBCNV 3,599,200
- 14/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 22/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 29/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.44
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.44
  •        P/E :
    19.82
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.69
  • (**) Hệ số beta:
    0.29
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    556,590
  • KLCP đang niêm yết:
    242,612,362
  • KLCP đang lưu hành:
    242,366,563
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    26,151.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,513,830,098 890,098,972 7,176,172,897 10,229,010,769
Giá vốn hàng bán 3,620,249,284 721,083,565 5,842,079,071 8,381,925,541
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 835,159,217 155,883,675 1,256,825,801 1,760,791,712
Lợi nhuận tài chính -18,824,292 -25,005,143 -38,287,604 -29,430,037
Lợi nhuận khác 3,459,527 -69,716 -19,050,029 86,634
Tổng lợi nhuận trước thuế 274,229,887 -193,509,376 559,359,481 913,285,976
Lợi nhuận sau thuế 223,675,559 -159,528,391 457,177,492 721,072,652
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 223,675,559 -159,528,391 457,177,492 721,072,652
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,879,395,271 7,887,307,408 9,220,118,021 10,092,832,404
Tổng tài sản 9,182,526,685 9,168,881,692 10,546,642,330 11,410,205,642
Nợ ngắn hạn 3,453,495,225 3,600,397,079 4,521,070,917 3,324,873,267
Tổng nợ 3,462,647,102 3,609,548,956 4,530,132,101 3,401,972,397
Vốn chủ sở hữu 5,719,879,583 5,559,332,736 6,016,510,229 8,008,233,245
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.