MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PNJ

 Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (HOSE)

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
Công ty PNJ tiền thân là Cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Đá quý Quận Phú Nhuận, được thành lập vào ngày 28/04/1988, trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận Loại hình công ty: Công ty cổ phần Người đại diện theo pháp luật: Bà Cao Thị Ngọc Dung – Chức danh Chủ tịch HĐQT
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
86.7
  -3.5 (-3.88%)
Khối lượng
465,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    90.2
  • Giá trần
    96.5
  • Giá sàn
    83.9
  • Giá mở cửa
    90.1
  • Giá cao nhất
    91.5
  • Giá thấp nhất
    86
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    368,330
  • GT Mua
    3.19 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/03/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/01/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/12/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 28/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/08/2022: Phát hành cho CBCNV 3,635,498
- 23/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/03/2022: Phát hành riêng lẻ 15,000,000
- 07/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 15/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/12/2020: Phát hành cho CBCNV 2,318,777
- 08/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 01/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2019: Phát hành cho CBCNV 2,625,625
- 23/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 05/06/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 21/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 28/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 30/11/2018: Phát hành cho CBCNV 4,863,658
- 08/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 14/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 19/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/07/2017: Phát hành riêng lẻ 9,827,457
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 16/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/10/2013: Phát hành cho CBCNV 3,599,200
- 14/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 22/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 29/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.72
  •        P/E :
    15.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    33.81
  • (**) Hệ số beta:
    0.29
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    486,140
  • KLCP đang niêm yết:
    246,247,860
  • KLCP đang lưu hành:
    328,075,869
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    28,444.18
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 10,229,010,769 8,142,746,816 7,443,393,767 8,395,977,590
Giá vốn hàng bán 8,381,925,541 6,618,589,759 6,116,067,808 6,833,077,187
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,760,791,712 1,449,185,802 1,247,912,087 1,468,904,663
Lợi nhuận tài chính -29,430,037 -11,633,666 -26,258,562 -20,111,964
Lợi nhuận khác 86,634 -26,062,285 900,516 -63,004
Tổng lợi nhuận trước thuế 913,285,976 476,997,373 329,630,611 591,324,895
Lợi nhuận sau thuế 721,072,652 367,034,289 252,270,412 466,418,919
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 721,072,652 367,034,289 252,270,412 466,418,919
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 10,092,832,404 9,707,246,759 11,157,831,551 11,957,919,038
Tổng tài sản 11,410,205,642 11,019,426,718 12,463,208,874 13,321,104,679
Nợ ngắn hạn 3,324,873,267 2,835,317,938 4,135,929,639 4,723,338,786
Tổng nợ 3,401,972,397 2,844,379,122 4,144,990,823 4,733,304,359
Vốn chủ sở hữu 8,008,233,245 8,175,047,596 8,318,218,050 8,587,800,320
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.