TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ABI

 Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp chính thức khai trương hoạt động vào ngày 08/08/2007 với ngành nghề kinh doanh: kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, đầu tư tài chính...Với những thế mạnh của mình, ABIC đã tạo dựng được cơ sở khách hàng tiềm năng về Bảo hiểm, tiếp nhận được những kinh nghiệm trong quản lý kinh doanh bảo hiểm và tái bảo hiểm, giảm được nhiều khó khăn sức ép ban đầu khi bước vào kinh doanh Bảo hiểm phi nhân thọ.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
48.5
  0.2 (0.41%)
Khối lượng
6,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    48.3
  • Giá trần
    55.5
  • Giá sàn
    41.1
  • Giá mở cửa
    50
  • Giá cao nhất
    50.9
  • Giá thấp nhất
    48.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    700
  • GT Mua
    0.11 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.07 (Tỷ)
  • Room còn lại
    91.04 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/07/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 38,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/11/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
- 19/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 29/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 15/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 21/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.30
  •        P/E :
    7.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    n/a
  • (**) Hệ số beta:
    -0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,964
  • KLCP đang niêm yết:
    43,157,815
  • KLCP đang lưu hành:
    43,157,815
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,071.58
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu 463,480,009 493,284,679 496,526,424 486,127,421
Doanh thu thuần HĐKD bảo hiểm 432,238,181 462,274,487 465,180,538 455,004,790
Lợi nhuận từ HĐKD bảo hiểm 168,917,967 219,576,388 96,598,251 151,117,818
Lợi nhuận từ hoạt động tài chính 30,920,348 30,731,289 31,290,931 31,036,498
Tổng lợi nhuận trước thuế 108,836,723 151,537,174 -19,637,395 70,142,944
Lợi nhuận sau thuế 87,018,946 121,944,444 -15,732,543 56,082,988
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,999,537,385 3,134,193,497 3,106,005,166 3,159,327,968
Tổng tài sản 3,190,146,374 3,315,115,960 3,311,395,071 3,376,694,884
Nợ ngắn hạn 2,060,543,844 2,063,568,986 2,075,635,745 2,085,733,977
Tổng nợ 2,060,543,844 2,063,568,986 2,075,635,745 2,085,733,977
Vốn chủ sở hữu 1,129,602,530 1,251,546,974 1,235,759,325 1,290,960,907
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.