MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DSN

 Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen (HOSE)

Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen
Hoạt động kinh doanh tăng trưởng liên tục và ổn định: Hoạt động kinh doanh của công ty tăng trưởng đều đặng về lượng khách và về doanh thu ổn định liên tục trong nhiều năm. Bên cạnh đó Công viên Khủng long được đầu tư trên diện tích của công viên Văn hóa Đầm Sen cũng góp phần vào doanh thu của Công ty, tổng vốn đầu tư ban đầu đã được thu hồi.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
54
  -0.1 (-0.18%)
Khối lượng
7,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    54.1
  • Giá trần
    57.8
  • Giá sàn
    50.4
  • Giá mở cửa
    54.3
  • Giá cao nhất
    54.5
  • Giá thấp nhất
    53.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -12,000
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.08 (Tỷ)
  • Room còn lại
    26.16 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,450,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 21/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 24%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 36%
- 22/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 29%
- 02/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 36%
- 06/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 36%
- 16/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 22/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 36%
- 17/03/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
- 31/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 36%
- 16/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 29%
- 07/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 22/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 24%
- 26/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 26/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 24%
- 02/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 02/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28%
- 27/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 24%
- 07/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.82
  •        P/E :
    6.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.48
  • (**) Hệ số beta:
    0.09
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,830
  • KLCP đang niêm yết:
    12,083,009
  • KLCP đang lưu hành:
    12,083,009
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    652.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 29,723,921 98,479,486 83,407,967 20,566,444
Giá vốn hàng bán 14,038,509 31,378,040 21,821,112 13,174,449
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 15,685,412 67,101,446 61,586,854 7,391,995
Lợi nhuận tài chính 385,225 1,502,360 1,982,739 9,112,899
Lợi nhuận khác 13,930 1,865 384,111 15,085
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,512,464 59,648,626 53,846,562 11,738,677
Lợi nhuận sau thuế 8,389,679 47,650,796 43,035,177 8,662,635
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,399,750 47,694,905 43,056,124 8,715,016
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 177,253,042 256,982,987 315,025,751 263,045,063
Tổng tài sản 193,171,361 272,535,054 330,413,467 283,335,901
Nợ ngắn hạn 23,084,851 54,812,748 69,655,984 31,828,303
Tổng nợ 23,597,121 55,310,018 70,153,254 32,537,566
Vốn chủ sở hữu 169,574,240 217,225,036 260,260,213 250,798,335
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.