TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SDN

 Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai (HNX)

Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai
Công ty Cổ phần sơn Đồng Nai nguyên là Nhà máy Sơn Đồng Nai được thành lập năm 1987, trước đây là doanh nghiệp Nhà nước thuộc Sở Công Nghiệp tỉnh Đồng Nai. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh sản phẩm về sơn, keo, bột trét tường; xuất nhập khẩu nguyên liệu và sản phẩm liên quan tới sơn và keo; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; dịch vụ thi công về sơn.
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
44.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    44.8
  • Giá trần
    49.2
  • Giá sàn
    40.4
  • Giá mở cửa
    44.8
  • Giá cao nhất
    44.8
  • Giá thấp nhất
    44.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    25.96 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:25/12/2006
Với Khối lượng (cp):1,140,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):70.0
Ngày giao dịch cuối cùng:09/06/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,140,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 21/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 15/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 13/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 24/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 12/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 21/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 02/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 25/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 05/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 12/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 12/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.68
  •        P/E :
    5.16
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    34.02
  • (**) Hệ số beta:
    -0.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    1,518,218
  • KLCP đang lưu hành:
    1,518,218
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    68.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 21,637,100 35,817,320 38,236,929 34,392,332
Giá vốn hàng bán 14,948,720 23,578,094 24,464,969 21,683,069
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,078,848 10,004,291 9,715,087 8,655,270
Lợi nhuận tài chính -338,774 -623,121 -621,091 -822,409
Lợi nhuận khác 401,953 407,588 406,894 521,833
Tổng lợi nhuận trước thuế 627,122 9,172,470 3,142,136 2,492,459
Lợi nhuận sau thuế 501,697 8,217,146 2,447,802 2,013,647
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 501,697 8,217,146 2,447,802 2,013,647
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 67,176,584 62,482,708 69,773,695 85,742,940
Tổng tài sản 78,247,881 72,367,726 79,278,593 94,815,462
Nợ ngắn hạn 34,738,043 23,244,667 28,922,307 42,445,528
Tổng nợ 35,455,733 23,962,358 29,639,997 43,163,218
Vốn chủ sở hữu 42,792,148 48,405,369 49,638,596 51,652,243
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.