TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GIC

 Công ty Cổ phần Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh
Công ty cổ phần Đầu tư dịch vụ và phát triển Xanh (G.I.C) là đơn vị thành viên của công ty Cổ phần Container VietNam (VICONSHIP) nằm tại vị trí trung tâm khu Kinh tế Đình vũ – Cát Hải, Hải Phòng được đưa vào khai thác chính thức từ tháng 7 năm 2017, với vị trí địa lý thuận lợi kết nối giao thông tới toàn bộ các hệ thống cảng biển khu vực Hải Phòng và hệ thống đường cao tốc Hải Phòng – Hà Nội, Hải Phòng – Quảng Ninh.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
15.8
  -0.2 (-1.25%)
Khối lượng
1,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16
  • Giá trần
    17.6
  • Giá sàn
    14.4
  • Giá mở cửa
    15.7
  • Giá cao nhất
    15.9
  • Giá thấp nhất
    15.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    44.03 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/11/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,120,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.83
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.83
  •        P/E :
    8.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.11
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,860
  • KLCP đang niêm yết:
    12,120,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,120,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    191.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 44,939,428 37,472,658 40,813,836 35,943,226
Giá vốn hàng bán 25,109,280 25,465,411 30,604,574 25,641,165
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 19,830,149 12,007,247 10,209,262 10,302,061
Lợi nhuận tài chính 248,632 56,137 184,193 261,173
Lợi nhuận khác 84,320 38,611 5,108
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,745,152 5,667,395 2,842,954 2,609,081
Lợi nhuận sau thuế 11,977,142 5,301,988 2,587,187 2,352,139
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,977,142 5,301,988 2,587,187 2,352,139
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 25,700,813 27,887,858 37,939,674 44,414,322
Tổng tài sản 251,257,551 247,192,318 250,767,173 250,791,535
Nợ ngắn hạn 21,545,957 18,238,736 19,226,404 19,143,627
Tổng nợ 21,545,957 18,238,736 19,226,404 19,143,627
Vốn chủ sở hữu 229,711,594 228,953,582 231,540,769 231,647,908
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.