TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DOP

 CTCP Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp (UpCOM)

CTCP Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp
CTCP Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp là doanh nghiệp được hình thành dưới hình thức cổ phần hóa từ Xí nghiệp Vận tải Xăng dầu thuộc Công ty TM Dầu khí Đồng Tháp. Công ty chính thức hoạt động dưới mô hình CTCP từ tháng 11/2004. Ngành nghề kinh doanh: vận tải hàng hóa đường thủy nội địa; kinh doanh dịch vụ logistics; kho bãi và lưu trữ hàng hóa, dịch vụ kho ngoại quan...
Cập nhật:
12:29 Thứ 6, 12/08/2022
15.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    15.3
  • Giá trần
    17.5
  • Giá sàn
    13.1
  • Giá mở cửa
    15.3
  • Giá cao nhất
    15.3
  • Giá thấp nhất
    15.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.47 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/10/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,370,510
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 15/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 14/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 25/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.52
  •        P/E :
    10.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.36
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    260
  • KLCP đang niêm yết:
    4,719,950
  • KLCP đang lưu hành:
    4,719,950
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    72.22
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 66,740,895 81,207,604 71,432,148 72,339,749
Giá vốn hàng bán 19,999,514 24,107,027 16,611,367 17,705,392
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 46,741,381 57,100,577 54,820,782 54,634,357
Lợi nhuận tài chính -251,712 -1,899,115 -1,436,935 -1,124,109
Lợi nhuận khác 3,301,860 118,694 1,417,273
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,622,528 10,194,662 9,408,394 8,335,001
Lợi nhuận sau thuế 7,722,852 8,133,493 8,006,342 7,172,303
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,722,852 8,133,493 8,006,342 7,172,303
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 10,976,925 12,893,977 16,217,763 15,423,763
Tổng tài sản 87,536,511 98,089,677 95,596,502 96,703,665
Nợ ngắn hạn 13,101,122 13,064,241 13,581,329 18,309,075
Tổng nợ 19,682,450 25,258,755 21,893,205 24,226,941
Vốn chủ sở hữu 67,854,061 72,830,922 73,703,297 72,476,724
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.