TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

STG

 Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam
Ngày 14 tháng 10 năm 1975, công ty Kho Vận Cấp 1 – tiền thân của Công ty CP Kho Vận Miền Nam SOTRANS ngày nay – đã được thành lập trên cơ sở tiếp quản Kho Tồn Trữ Thủ Đức và Nha chuyển vận/ Nha bảo trì thuộc cơ quan tiếp vận trung ương của chính quyền Sài Gòn. Năm 2007, Sotrans chuyển đổi thành Công ty Cổ phần với tên mới là CÔNG TY CỔ PHẦN KHO VẬN MIỀN NAM.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
30
  1.7 (6.01%)
Khối lượng
30,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.3
  • Giá trần
    30.25
  • Giá sàn
    26.35
  • Giá mở cửa
    29.95
  • Giá cao nhất
    30.1
  • Giá thấp nhất
    29.95
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -3,000
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.01 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.91 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,351,857
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/12/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 01/08/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:2, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
- 16/12/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 14/09/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 28/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 30/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.37
  •        P/E :
    11.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.83
  • (**) Hệ số beta:
    0.29
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    16,440
  • KLCP đang niêm yết:
    98,253,357
  • KLCP đang lưu hành:
    98,253,357
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,947.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 760,778,748 812,212,489 737,107,051
Giá vốn hàng bán 466,304,979 630,207,991 703,719,754 615,562,232
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 121,500,060 130,570,757 108,492,735 121,544,819
Lợi nhuận tài chính 352,363 -2,519,603 -2,393,185 -2,354,855
Lợi nhuận khác 3,355,436 427,418 -198,692 2,778,095
Tổng lợi nhuận trước thuế 75,489,736 89,925,164 54,459,613 81,083,574
Lợi nhuận sau thuế 61,800,847 74,520,365 40,969,790 65,536,288
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 58,082,124 70,321,112 39,228,526 62,104,859
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 912,510,085 1,031,355,545 996,105,934 1,123,967,147
Tổng tài sản 2,390,613,861 2,613,155,025 2,682,859,430 2,789,653,845
Nợ ngắn hạn 499,662,086 607,529,371 570,924,522 591,667,525
Tổng nợ 684,584,820 837,954,884 800,209,775 839,087,979
Vốn chủ sở hữu 1,706,029,041 1,775,200,141 1,882,649,655 1,950,565,866
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.