MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HMH

 Công ty Cổ phần Hải Minh (HNX)

Công ty Cổ phần Hải Minh
Công ty Cổ phần Hải Minh thành lập ngày 24/01/2002. Đến 07/2010, cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán HN với mã HMH. Ngành nghề kinh doanh: vận tải nội địa và quốc tế; kho vận và phân phối; khai thác cảng, cho thuê kho bãi, dịch vụ đại lý hàng hải; sửa chữa và kinh doanh các thiết bị xếp dỡ chuyên dụng...
Vào HNX30 từ 05/05/2014
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
12.6
  -1.2 (-8.7%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.8
  • Giá trần
    15.1
  • Giá sàn
    12.5
  • Giá mở cửa
    14.1
  • Giá cao nhất
    14.1
  • Giá thấp nhất
    12.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.87 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,438,790
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 29/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 22/10/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:12, giá 15000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 22/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 28/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 31/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:32
- 16/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.50
  •        P/E :
    24.44
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.45
  • (**) Hệ số beta:
    0.51
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    482
  • KLCP đang niêm yết:
    13,199,847
  • KLCP đang lưu hành:
    12,847,647
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    161.88
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 21,926,367 18,312,589 17,443,815 21,666,325
Giá vốn hàng bán 18,538,364 15,186,669 15,304,340 20,466,788
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,388,002 3,125,920 2,138,575 1,199,537
Lợi nhuận tài chính 2,081,656 -1,060,993 2,059,016 3,935,237
Lợi nhuận khác -3,733 -231,638 100,526 459,155
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,716,931 -395,239 2,170,041 2,250,818
Lợi nhuận sau thuế 2,949,814 -479,882 2,124,885 2,099,783
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,946,756 -479,882 2,056,599 2,099,783
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 145,580,898 102,656,770 81,072,543 60,646,298
Tổng tài sản 268,623,315 222,415,845 221,167,881 222,924,846
Nợ ngắn hạn 27,579,253 21,652,780 21,193,886 14,327,706
Tổng nợ 27,934,381 22,017,908 21,223,886 25,692,834
Vốn chủ sở hữu 240,688,934 200,397,937 199,943,995 197,232,012
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.