TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TIX

 CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (HOSE)

CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình
Tiền thân của Công ty sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (TANIMEX) là Công ty Dịch vụ và Cung ứng Xuất khẩu, được thành lập theo quyết định số 1920/QĐ-UB ngày 11/11/1981 của UBND Quận Tân Bình. Năm 1992, Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu dịch vụ Đầu tư Tân Bình được thành lập theo quyết định số 218/QĐ-UB ngày 11/02/1992 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
30.15
  -0.05 (-0.17%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30.2
  • Giá trần
    32.25
  • Giá sàn
    28.05
  • Giá mở cửa
    30.15
  • Giá cao nhất
    30.15
  • Giá thấp nhất
    30.15
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.54 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 69.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 12/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 24/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 21/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 25/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/08/2017: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 27/06/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:5, giá 20000 đ/cp
- 24/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.94
  •        P/E :
    7.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.09
  • (**) Hệ số beta:
    0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    820
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    30,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    904.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021
(01/01 - 31/03)
Quý 3-2021
(01/04 - 30/06)
Quý 4-2021
(01/07 - 30/09)
Quý 1-2022
(01/10 - 31/12/2021)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 83,659,004 88,105,699 45,850,456 48,466,850
Giá vốn hàng bán 9,386,720 42,685,050 11,684,032 11,279,090
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 74,272,284 45,420,649 34,166,424 37,187,761
Lợi nhuận tài chính 6,867,351 4,496,785 6,691,242 14,298,550
Lợi nhuận khác 668,520 -57,735 12,467
Tổng lợi nhuận trước thuế 60,962,539 34,036,785 22,505,095 36,049,324
Lợi nhuận sau thuế 48,695,525 27,793,931 17,888,622 30,173,564
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 48,695,525 27,793,931 17,888,622 30,173,564
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 298,478,302 334,696,865 392,220,323 406,924,044
Tổng tài sản 1,168,736,163 1,189,077,166 1,210,537,814 1,185,424,378
Nợ ngắn hạn 93,182,841 79,582,010 93,145,602 75,133,571
Tổng nợ 379,020,049 381,479,865 385,051,891 367,264,892
Vốn chủ sở hữu 789,716,115 807,597,301 825,485,922 818,159,486
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.