MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TIX

 CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (HOSE)

CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình
Tiền thân của Công ty sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (TANIMEX) là Công ty Dịch vụ và Cung ứng Xuất khẩu, được thành lập theo quyết định số 1920/QĐ-UB ngày 11/11/1981 của UBND Quận Tân Bình. Năm 1992, Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu dịch vụ Đầu tư Tân Bình được thành lập theo quyết định số 218/QĐ-UB ngày 11/02/1992 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh.
Cập nhật:
11:30 Thứ 6, 03/02/2023
33
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    33
  • Giá trần
    35.3
  • Giá sàn
    30.7
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    33
  • Giá thấp nhất
    33
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 69.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5
- 24/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 12/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 24/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 21/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 25/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/08/2017: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 27/06/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:5, giá 20000 đ/cp
- 24/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.52
  •        P/E :
    9.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    27.35
  • (**) Hệ số beta:
    0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,080
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    30,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    990.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 48,466,850 57,573,306 52,124,212 49,968,416
Giá vốn hàng bán 11,279,090 21,804,967 11,000,032 11,993,628
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 37,187,761 35,768,340 41,124,180 37,974,789
Lợi nhuận tài chính 14,298,550 681,848 10,363,905 6,807,199
Lợi nhuận khác 12,467 -192,759 -1,080,150 -8,039
Tổng lợi nhuận trước thuế 36,049,324 18,092,654 29,683,471 27,118,203
Lợi nhuận sau thuế 30,173,564 15,279,924 23,655,508 22,598,887
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 30,173,564 15,279,924 23,655,508 22,598,887
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 406,924,044 391,084,098 386,210,631 342,886,289
Tổng tài sản 1,185,424,378 1,201,149,700 1,207,067,929 1,179,608,577
Nợ ngắn hạn 75,133,571 94,320,911 101,632,160 88,192,544
Tổng nợ 367,264,892 380,716,030 362,978,751 350,891,863
Vốn chủ sở hữu 818,159,486 820,433,670 844,089,178 828,716,714
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.