TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HAX

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (HOSE)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
Công ty cổ phần dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (Haxaco) là Nhà phân phối ủy quyền đầu tiên của Mercedes-Benz tại Việt Nam. Haxaco đáp ứng đủ mọi tiêu chuẩn quốc tế khắt khe của một Autohaus về bán hàng và hậu mãi. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành phân phối xe sang, Haxaco đi đầu về chất lượng dịch vụ và sản lượng xe bán toàn quốc. Qua một thời gian dài phát triển và đầu tư, Haxaco sở hữu mạng lưới chi nhánh trải rộng trên toàn quốc, chuyên kinh doanh và sửa chữa các dòng xe Mercedes-Benz bao gồm: Mercedes-Benz Haxaco Điện Biên Phủ, Mercedes-Benz Haxaco Võ Văn Kiệt, Mercedes-Benz Haxaco Láng Hạ, Mercedes-Benz Haxaco Kim Giang và sắp tới là xưởng đồng sơn Haxaco tại Phạm Văn Đồng, TP.HCM với kinh phí đầu tư lên đến hàng triệu đô la. Công ty con của Haxaco hiện đang phân phối dòng xe Nissan và chính thức đi vào hoạt động đầu năm 2019.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 19/05/2022
18.9
  0 (0%)
Khối lượng
767,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.9
  • Giá trần
    20.2
  • Giá sàn
    17.6
  • Giá mở cửa
    18
  • Giá cao nhất
    19.25
  • Giá thấp nhất
    18
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -72,600
  • GDNN (GT Mua)
    0.7 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    2.08 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    18.84 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,625,730
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/11/2021: Phát hành cho CBCNV 1,750,000
- 27/05/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 17/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/07/2019: Phát hành cho CBCNV 1,731,000
- 19/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 14/06/2017: Phát hành cho CBCNV 572,459
- 13/06/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:6
- 16/09/2016: Phát hành riêng lẻ 3,115,365
- 11/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.15
  •        P/E :
    6.00
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.39
  • (**) Hệ số beta:
    0.53
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    734,940
  • KLCP đang niêm yết:
    49,516,982
  • KLCP đang lưu hành:
    49,516,982
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    935.87
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,250,300,880 708,890,241 2,156,092,409 1,661,312,515
Giá vốn hàng bán 1,206,947,424 709,676,003 1,953,567,247 1,555,030,385
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 43,353,456 -785,762 202,525,162 106,282,130
Lợi nhuận tài chính -3,192,166 -4,797,461 -4,380,491 -1,014,956
Lợi nhuận khác 8,259,951 4,413,380 11,139,185 9,235,420
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,659,554 -33,341,063 157,633,387 68,282,211
Lợi nhuận sau thuế 5,941,312 -33,341,063 125,544,692 54,209,072
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,811,230 -33,085,024 125,814,421 54,281,401
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 908,337,097 983,175,466 935,778,062 1,196,472,301
Tổng tài sản 1,270,795,528 1,291,214,553 1,277,216,734 1,467,621,941
Nợ ngắn hạn 667,534,898 715,157,022 563,205,915 519,314,003
Tổng nợ 671,198,380 718,820,504 567,211,061 703,407,197
Vốn chủ sở hữu 599,597,148 572,394,049 710,005,673 764,214,744
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung