TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TDW

 Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức (HOSE)

Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
Ngày 31/07/1991 sở Giao Thông công chánh thành phố Hồ Chí Minh ký Quyết định 202/QĐ-TCNTL về việc thành lập Chi nhánh cấp nước Thủ Đức Biên Hòa. Ngày 12/01/2005 Tổng công ty cấp nước Sài Gòn ký Quyết định số 012/QĐ-CN-TCLĐTL về việc đổi tên Chi nhánh cấp nước Thủ Đức Biên Hòa thành Chi nhánh cấp nước thủ Đức. Công ty chính thức chuyển thành Công ty cổ phần từ ngày 18/01/2007
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
43
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    43
  • Giá trần
    46
  • Giá sàn
    40
  • Giá mở cửa
    43
  • Giá cao nhất
    43
  • Giá thấp nhất
    43
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.04 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/11/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 12/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 06/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 11/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 15/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 13/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 05/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.77
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.77
  •        P/E :
    11.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.95
  • (**) Hệ số beta:
    0.09
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,080
  • KLCP đang niêm yết:
    8,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    365.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 262,593,215 280,738,109 248,121,225 272,319,573
Giá vốn hàng bán 180,648,620 185,495,240 158,318,842 195,961,986
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 81,906,496 95,193,624 89,414,897 76,294,228
Lợi nhuận tài chính -108,841 -378,329 -384,627 -70,054
Lợi nhuận khác 5,671,744 -380,897 276,224 3,169,699
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,605,880 8,443,191 6,853,796 10,577,851
Lợi nhuận sau thuế 11,766,616 6,852,592 5,429,164 8,395,362
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,766,616 6,852,592 5,429,164 8,395,362
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 241,901,944 188,226,942 155,257,982 203,836,048
Tổng tài sản 466,339,926 425,127,047 377,402,128 417,641,851
Nợ ngắn hạn 229,093,155 209,768,845 156,108,428 187,857,345
Tổng nợ 286,119,501 260,362,829 200,270,050 231,086,087
Vốn chủ sở hữu 180,220,425 164,764,217 177,132,078 186,555,764
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.