MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TVT

 Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP (HOSE)

Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP
Tổng công ty Việt Thắng, đơn vị thành viên của Tập Đoàn dệt may Việt nam, nguyên trước năm 1975 là hãng dệt Việt Mỹ kỹ nghệ dệt sợi công ty (VIMYTEX), được xây dựng năm 1960, đưa vào hoạt động từ năm 1962 do một số nhà tư bản trong nước và nước ngoài góp vốn chuyên sản xuất : Sợi, Dệt và In Nhuộm hoàn tất.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
23.5
  0 (0%)
Khối lượng
10,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.5
  • Giá trần
    25.1
  • Giá sàn
    21.9
  • Giá mở cửa
    23.35
  • Giá cao nhất
    23.5
  • Giá thấp nhất
    23
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 21,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 31/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 19/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 04/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.98
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.98
  •        P/E :
    5.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.84
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,280
  • KLCP đang niêm yết:
    21,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    21,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    493.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 433,183,604 533,392,500 512,797,432 481,048,408
Giá vốn hàng bán 376,896,275 458,693,360 476,681,211 432,297,060
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 56,051,867 71,950,058 35,831,304 48,364,528
Lợi nhuận tài chính -2,306,012 -6,590,325 -4,978,949 -5,321,564
Lợi nhuận khác 39,161 322,261 597,269 92,539
Tổng lợi nhuận trước thuế 31,557,521 40,387,796 7,102,359 -9,175,693
Lợi nhuận sau thuế 24,877,699 32,603,805 1,054,606 -4,247,476
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,150,565 31,967,380 1,486,465 -4,543,043
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,097,899,105 1,359,710,812 1,388,565,788 1,381,171,512
Tổng tài sản 1,606,864,088 1,853,364,619 1,844,177,423 1,823,158,373
Nợ ngắn hạn 894,575,459 1,171,114,079 1,165,617,350 1,147,857,966
Tổng nợ 952,541,881 1,228,773,542 1,218,870,170 1,204,098,596
Vốn chủ sở hữu 654,322,207 624,591,078 625,307,253 619,059,777
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.