TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NTL

 Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm (HOSE)

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm
LIDECO – tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập từ năm 1974, với quyết tâm dám nghĩ dám làm, với tư duy đổi mới của Ban lãnh đạo, năm 2004 Công ty đã chuyển đổi mô hình hoạt động sang Công ty Cổ phần 100% vốn tư nhân nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh. Công ty thực hiện niêm yết với mã chứng khoán NTL (ngày 10/12/2007). Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty cổ phần chứng khoán Sao Việt. Tổ chức kiểm toán: Công ty tư vấn và dịch vụ tài chính (A&C)
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
23.1
  -0.1 (-0.43%)
Khối lượng
138,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.2
  • Giá trần
    24.75
  • Giá sàn
    21.55
  • Giá mở cửa
    23.35
  • Giá cao nhất
    23.4
  • Giá thấp nhất
    23
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    2,700
  • GDNN (GT Mua)
    0.07 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    35.81 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 270.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 02/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 13/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.90
  •        P/E :
    5.92
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.74
  • (**) Hệ số beta:
    0.76
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    331,410
  • KLCP đang niêm yết:
    63,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    60,989,950
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,408.87
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 50,005,348 109,483,659 157,107,238 87,830,153
Giá vốn hàng bán 28,563,918 39,618,426 61,498,949 35,008,620
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 21,441,431 69,865,233 95,608,289 52,821,533
Lợi nhuận tài chính 1,959,094 2,266,264 3,839,720 223,762
Lợi nhuận khác -554,875 389,399 -66,449 -330,963
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,759,110 64,287,451 92,455,693 45,182,164
Lợi nhuận sau thuế 13,321,251 51,430,040 74,076,215 36,060,886
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,321,251 51,430,040 74,076,215 36,060,886
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,671,147,865 1,730,935,358 1,705,628,495 1,747,056,919
Tổng tài sản 1,757,741,037 1,816,444,601 1,792,986,950 1,795,378,920
Nợ ngắn hạn 569,296,238 658,237,802 560,874,871 519,391,096
Tổng nợ 580,156,471 669,098,035 571,735,104 530,251,329
Vốn chủ sở hữu 1,177,584,566 1,147,346,565 1,221,251,846 1,265,127,591
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng

Tiến độ các dự án đã tham gia

Tên dự án Tổng vốn đầu tư/Tổng giá trị gói thầu Địa điểm Ghi chú về hiện trạng và tiến độ dự án
Khu Đô thị mới Dịch Vọng 794.00 tỷ đồng Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Xây dựng hoàn chỉnh và bàn giao cho khách hàng tòa nhà N09B1, N09B2. Đã ... Chi tiết
Khu đô thị mới Lideco Bắc quốc lộ 32 781.00 tỷ đồng Thị trấn Trạm Trôi, Hoài Đức, Hà Nội Đã hoàn thành công tác GPMB và xây dựng hạ tầng, điện nước, cây xanh, cổng ... Chi tiết
Khu Đô thị mới Tây Đô - Hoài Đức 0.00 Huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây Hiện nay dự án này đang được rà soát và đang điều chỉnh qui hoạch.

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.