TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCM

 Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công (HOSE)

Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công tiền thân là Hãng Tái Thành Kỹ nghệ Dệt được thành lập năm - 1967. Tháng 08/1976 được chuyển thành Xí nghiệp quốc doanh với tên gọi Nhà máy Dệt Tái Thành, sau đó lần lượt được đổi tên thành Nhà máy Dệt Thành Công, Công ty Dệt Thành Công. Năm 2000 đổi tên thành Công Ty Dệt May Thành Công. Tháng 07/2006, chuyển đổi hình thức hoạt động thành Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 24/05/2019
30.5
  -0.15 (-0.5%)
Khối lượng
1,037,470
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30.65
  • Giá trần
    32.75
  • Giá sàn
    28.55
  • Giá mở cửa
    30.6
  • Giá cao nhất
    31.2
  • Giá thấp nhất
    30.45
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.68
  •        P/E :
    6.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.72
  • (**) Hệ số beta:
    1.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    947,000
  • KLCP đang niêm yết:
    54,230,055
  • KLCP đang lưu hành:
    54,129,605
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,650.95
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/10/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 54.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,982,497
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 28/05/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 26/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 13/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 18/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/07/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 10/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 12/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/07/2009: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 10/06/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2018 Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 799,999,460 1,178,795,041 837,243,644 978,264,529
Giá vốn hàng bán 655,471,820 971,991,309 654,199,302 833,507,091
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 144,527,640 206,458,429 180,988,288 144,757,438
Lợi nhuận tài chính -17,572,168 -25,676,946 -634,165 -17,884,308
Lợi nhuận khác 33,363,836 20,543,033 299,706 83,073
Tổng lợi nhuận trước thuế 88,547,378 121,122,161 52,142,912 54,205,281
Lợi nhuận sau thuế 67,689,519 96,727,715 46,943,313 43,008,905
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 67,185,763 96,392,513 46,572,257 42,988,039
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,834,993,896 1,988,461,933 1,893,146,268 1,631,938,188
Tổng tài sản 3,066,434,646 3,195,824,002 3,247,326,019 2,989,263,164
Nợ ngắn hạn 1,625,516,380 1,649,248,004 1,701,087,854 1,400,690,684
Tổng nợ 1,933,707,227 1,966,368,867 1,970,927,570 1,697,776,398
Vốn chủ sở hữu 1,132,727,420 1,229,455,135 1,276,398,448 1,291,486,765
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung