MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCM

 Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công (HOSE)

Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công tiền thân là Hãng Tái Thành Kỹ nghệ Dệt được thành lập năm - 1967. Tháng 08/1976 được chuyển thành Xí nghiệp quốc doanh với tên gọi Nhà máy Dệt Tái Thành, sau đó lần lượt được đổi tên thành Nhà máy Dệt Thành Công, Công ty Dệt Thành Công. Năm 2000 đổi tên thành Công Ty Dệt May Thành Công. Tháng 07/2006, chuyển đổi hình thức hoạt động thành Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
47.45
  -0.75 (-1.56%)
Khối lượng
1,135,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    48.2
  • Giá trần
    51.5
  • Giá sàn
    44.85
  • Giá mở cửa
    47.4
  • Giá cao nhất
    48.8
  • Giá thấp nhất
    45.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -102,900
  • GT Mua
    0.07 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.56 (Tỷ)
  • Room còn lại
    1.75 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/10/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 54.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,982,497
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/06/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 20/05/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 11/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/07/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 26/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/05/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 26/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 13/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 18/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/07/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 10/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 12/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/07/2009: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 10/06/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.98
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.98
  •        P/E :
    15.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.30
  • (**) Hệ số beta:
    1.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    751,550
  • KLCP đang niêm yết:
    85,833,990
  • KLCP đang lưu hành:
    81,946,677
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,888.37
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,122,072,016 1,048,663,344 1,229,396,510 940,617,636
Giá vốn hàng bán 952,348,374 875,484,606 1,014,602,541 784,703,424
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 169,667,466 173,161,168 214,791,027 152,630,404
Lợi nhuận tài chính 4,303,720 -16,444,209 -11,460,950 -757,883
Lợi nhuận khác 1,340,668 874,130 601,916 1,166,166
Tổng lợi nhuận trước thuế 92,286,600 68,170,577 115,418,489 74,429,128
Lợi nhuận sau thuế 73,679,980 55,185,541 92,476,039 59,727,865
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 73,381,856 54,436,415 91,966,254 59,560,357
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,476,279,412 2,509,279,627 2,235,795,180 2,166,735,824
Tổng tài sản 3,750,006,010 3,784,009,033 3,526,959,437 3,477,066,570
Nợ ngắn hạn 1,773,725,636 1,776,527,488 1,390,444,227 1,311,885,606
Tổng nợ 1,969,987,016 1,957,355,528 1,607,829,893 1,498,209,162
Vốn chủ sở hữu 1,780,018,993 1,826,653,505 1,919,129,544 1,978,857,408
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.