TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

QCG

 Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai (HOSE)

Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai
Công ty được bắt đầu thành lập năm 1994 với tên Xí nghiệp Tư doanh (XNTD) Quốc Cường với lĩnh vực kinh doanh chính là: khai thác chế biến gỗ xuất khẩu, mua bán và xuất khẩu hàng nông lâm sản và cà phê, xuất nhập khẩu phân bón với hơn 500 lao động. Ngày 21/03/2007, chính thức chuyển đổi thành CTCP Quốc Cường Gia Lai với vốn điều lệ là 259 tỷ đồng theo Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 3903000116 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai cấp.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 19/05/2022
9.96
  0.06 (0.61%)
Khối lượng
251,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.9
  • Giá trần
    10.5
  • Giá sàn
    9.17
  • Giá mở cửa
    9.5
  • Giá cao nhất
    10.15
  • Giá thấp nhất
    9.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    18,200
  • GDNN (GT Mua)
    0.18 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.39 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/08/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 60,157,495
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.4%
- 18/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.6%
- 18/12/2014: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
                           Phát hành riêng lẻ 145,125,281
- 21/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/08/2010: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 15000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.24
  •        P/E :
    41.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.89
  • (**) Hệ số beta:
    1.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    392,930
  • KLCP đang niêm yết:
    275,129,310
  • KLCP đang lưu hành:
    275,129,141
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,740.29
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 346,714,098 203,549,425 276,225,040 134,836,771
Giá vốn hàng bán 273,238,434 159,218,326 212,858,759 107,972,751
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 73,475,663 44,331,100 63,366,281 26,864,019
Lợi nhuận tài chính -10,022,784 -9,502,939 -10,456,253 -6,900,132
Lợi nhuận khác -3,150,367 -1,785,276 2,892,866 2,080,008
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,271,501 13,494,494 30,267,537 15,526,700
Lợi nhuận sau thuế 19,351,290 8,633,508 31,637,900 12,528,496
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,923,326 8,548,728 28,866,179 12,477,595
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,727,791,924 7,722,800,828 7,640,058,552 7,710,224,353
Tổng tài sản 10,048,336,969 9,922,075,252 9,816,740,998 9,930,078,150
Nợ ngắn hạn 5,426,619,151 5,301,237,754 5,169,572,058 5,277,768,465
Tổng nợ 5,790,408,172 5,657,495,278 5,509,953,508 5,610,802,165
Vốn chủ sở hữu 4,257,928,797 4,264,579,973 4,306,787,489 4,319,275,985
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung