MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BKG

 Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam
BKG là một hệ thống đồng bộ, tích hợp nhiều công ty hoạt động trong các lĩnh vực: gỗ, thực phẩm sạch, bán lẻ, truyền thông và tài chính, nhằm tạo dựng một cuộc sống tốt đẹp hơn cho mọi người.Song song với lợi ích cộng đồng, BKG không ngừng gia tăng giá trị cho cổ đông. Với tầm nhìn của Ban lãnh đạo cùng sự tin cậy, sáng tạo và học hỏi không ngừng của đội ngũ nhân viên đã – đang tạo nên những giá trị cốt lõi cho sản phẩm, góp phần đưa BKG trở thành tên tuổi hàng đầu trên thị trường.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
3.96
  -0.03 (-0.75%)
Khối lượng
116,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.99
  • Giá trần
    4.26
  • Giá sàn
    3.72
  • Giá mở cửa
    4
  • Giá cao nhất
    4.18
  • Giá thấp nhất
    3.96
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    250,400
  • GT Mua
    0.1 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    93.91 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/10/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 29/03/2022: Phát hành riêng lẻ 30,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.91
  •        P/E :
    2.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.47
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    168,830
  • KLCP đang niêm yết:
    36,199,983
  • KLCP đang lưu hành:
    36,199,983
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    143.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 77,931,760 99,604,255 136,075,580 72,663,061
Giá vốn hàng bán 69,821,056 84,861,746 120,957,871 66,852,875
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,110,705 14,742,214 15,117,709 4,552,994
Lợi nhuận tài chính 105,202 895,794 -560,418 419,241
Lợi nhuận khác -96,897 -55,115 -98,639 -84,562
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,033,184 12,315,495 11,922,610 1,785,355
Lợi nhuận sau thuế 4,997,746 10,013,130 9,986,433 1,699,751
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,997,746 9,983,776 9,857,594 1,732,148
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 949,748,102 781,513,043 800,528,667 788,860,410
Tổng tài sản 1,083,782,510 915,534,350 937,101,720 923,908,717
Nợ ngắn hạn 229,853,291 54,821,240 66,053,700 50,941,978
Tổng nợ 233,352,575 55,959,286 67,236,965 52,344,211
Vốn chủ sở hữu 850,429,934 859,575,064 869,864,755 871,564,505
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.