TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BKG

 Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam
BKG là một hệ thống đồng bộ, tích hợp nhiều công ty hoạt động trong các lĩnh vực: gỗ, thực phẩm sạch, bán lẻ, truyền thông và tài chính, nhằm tạo dựng một cuộc sống tốt đẹp hơn cho mọi người.Song song với lợi ích cộng đồng, BKG không ngừng gia tăng giá trị cho cổ đông. Với tầm nhìn của Ban lãnh đạo cùng sự tin cậy, sáng tạo và học hỏi không ngừng của đội ngũ nhân viên đã – đang tạo nên những giá trị cốt lõi cho sản phẩm, góp phần đưa BKG trở thành tên tuổi hàng đầu trên thị trường.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
6.97
  0.17 (2.5%)
Khối lượng
95,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.8
  • Giá trần
    7.27
  • Giá sàn
    6.33
  • Giá mở cửa
    6.8
  • Giá cao nhất
    6.98
  • Giá thấp nhất
    6.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    4,300
  • GDNN (GT Mua)
    0.04 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.01 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    100.76 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/03/2022: Phát hành riêng lẻ 30,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    52.57
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    52.57
  •        P/E :
    0.13
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.11
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    179,030
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    30,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    204.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 79,005,596 111,113,719 85,215,493 77,931,760
Giá vốn hàng bán 70,213,339 102,528,095 73,206,336 69,821,056
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 8,792,257 8,585,624 12,009,157 8,110,705
Lợi nhuận tài chính -1,321,083 -1,060,353 -708,486 105,202
Lợi nhuận khác -33,060 -812,607 5,580 -96,897
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,364,122 5,095,741 9,767,953 6,033,184
Lợi nhuận sau thuế 4,576,854 4,198,089 7,944,447 4,997,746
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,507,980 4,154,111 7,944,235 4,997,746
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 326,721,163 349,143,206 327,248,831 949,748,102
Tổng tài sản 448,293,536 469,246,156 460,884,705 1,083,782,510
Nợ ngắn hạn 54,986,686 71,995,940 57,771,512 229,853,291
Tổng nợ 60,314,322 77,167,019 60,859,777 233,352,575
Vốn chủ sở hữu 387,979,214 392,079,138 400,024,928 850,429,934
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.