MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GDT

 Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành (HOSE)

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành
Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành tiền thân là Cơ sở Chế biến Gỗ Tam Hiệp do ông Lê Ba sáng lập, đã ra đời ngày 19/05/1991 với số vốn ban đầu là 105 triệu đồng và 60 công nhân.Đến ngày 08/08/2000, Công ty TNHH Chế biến Gỗ Đức Thành đã chuyển đổi loại hình công ty và trở thành Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành theo Giấy CNĐKKD số 4103000126 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM cấp với vốn điều lệ là 5,05 tỷ đồng và 20 cổ đông do Bà Lê Hải Liễu làm Giám đốc.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
31.4
  -0.1 (-0.32%)
Khối lượng
3,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31.5
  • Giá trần
    33.7
  • Giá sàn
    29.3
  • Giá mở cửa
    31.5
  • Giá cao nhất
    31.5
  • Giá thấp nhất
    31.15
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    2,000
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    25.35 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,372,365
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/01/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 14/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/01/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 16/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 01/07/2021: Phát hành cho CBCNV 843,390
- 09/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/01/2019: Phát hành cho CBCNV 742,792
- 13/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 16/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 23/12/2016: Phát hành cho CBCNV 648,272
- 16/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 18/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/11/2015: Phát hành cho CBCNV 518,618
- 11/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 14/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.13
  •        P/E :
    10.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.93
  • (**) Hệ số beta:
    0.21
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,930
  • KLCP đang niêm yết:
    19,747,171
  • KLCP đang lưu hành:
    21,260,307
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    667.57
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 91,733,977 108,339,633 130,640,254 63,866,124
Giá vốn hàng bán 64,684,538 73,097,005 82,168,956 41,789,036
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 26,758,132 35,078,113 47,814,521 22,645,790
Lợi nhuận tài chính 3,430,690 3,069,398 2,373,865 1,238,094
Lợi nhuận khác 1,529,850 -334,393 -194,684 -322,407
Tổng lợi nhuận trước thuế 22,428,750 25,443,277 29,184,366 12,834,006
Lợi nhuận sau thuế 17,867,399 20,354,621 23,154,927 10,267,205
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,867,399 20,354,621 23,154,927 10,267,205
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 214,042,946 239,158,815 203,404,162 173,269,196
Tổng tài sản 381,049,845 396,699,505 405,163,985 411,311,414
Nợ ngắn hạn 111,370,657 107,306,667 112,366,340 107,289,888
Tổng nợ 115,672,584 111,562,632 116,621,974 111,591,307
Vốn chủ sở hữu 265,377,260 285,136,873 288,542,011 299,720,106
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.