TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GDT

 Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành (HOSE)

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành
Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành tiền thân là Cơ sở Chế biến Gỗ Tam Hiệp do ông Lê Ba sáng lập, đã ra đời ngày 19/05/1991 với số vốn ban đầu là 105 triệu đồng và 60 công nhân.Đến ngày 08/08/2000, Công ty TNHH Chế biến Gỗ Đức Thành đã chuyển đổi loại hình công ty và trở thành Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành theo Giấy CNĐKKD số 4103000126 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM cấp với vốn điều lệ là 5,05 tỷ đồng và 20 cổ đông do Bà Lê Hải Liễu làm Giám đốc.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 5, 19/04/2018
48
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    48
  • Giá trần
    51.3
  • Giá sàn
    44.65
  • Giá mở cửa
    48
  • Giá cao nhất
    48
  • Giá thấp nhất
    48
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    23.99 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.79
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.79
  •        P/E :
    7.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.25
  • (**) Hệ số beta:
    0.21
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    12,642
  • KLCP đang niêm yết:
    14,909,460
  • KLCP đang lưu hành:
    14,855,850
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    713.08
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2017 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,372,365
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 30/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 23/12/2016: Phát hành cho CBCNV 648,272
- 16/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 18/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/11/2015: Phát hành cho CBCNV 518,618
- 11/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 14/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2014
(Đã kiểm toán)
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 265,150,086 297,020,217 325,122,289 364,566,407
Giá vốn hàng bán 172,246,596 183,616,665 201,851,375 235,984,795
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 91,832,597 112,149,623 121,797,474 126,260,186
Lợi nhuận tài chính 5,598,870 5,505,773 10,152,950 13,155,006
Lợi nhuận khác 2,732,453 -595,994 20,947,337 21,780,719
Tổng lợi nhuận trước thuế 67,099,419 80,457,055 115,666,561 125,325,284
Lợi nhuận sau thuế 51,630,765 61,564,753 95,932,657 101,297,007
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 51,630,765 61,564,753 95,932,657 101,297,007
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 230,638,863 212,634,538 303,343,081 304,907,898
Tổng tài sản 309,707,880 288,147,348 364,468,550 350,530,274
Nợ ngắn hạn 103,020,808 69,202,774 103,536,857 90,765,599
Tổng nợ 106,106,578 72,442,391 107,055,304 94,205,321
Vốn chủ sở hữu 203,601,302 215,704,957 257,413,247 256,324,953
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung