TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KDH

 Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền
Được thành lập vào tháng 12 năm 2001 với vốn điều lệ 10 tỷ đồng. 5/2007,chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần có vốn điều lệ 32 tỷ đồng; tăng vốn điều lệ lên 216 tỷ đồng cũng trong năm 2007. 11/2007, 2 quỹ đầu tư Vinacapital và Prudential đã chính thức trở thành cổ đông chiến lược và nâng mức vốn điều lệ của Khang Điền lên 332 tỷ đồng. Năm 2010, niêm yết cổ phiếu KDH tại HOSE và tăng vốn điều lệ từ 332 lên 439 tỷ đồng.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 19/10/2018
32.85
  -0.05 (-0.2%)
Khối lượng
71,090
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    32.9
  • Giá trần
    35.2
  • Giá sàn
    30.6
  • Giá mở cửa
    32.8
  • Giá cao nhất
    32.95
  • Giá thấp nhất
    32.65
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -10
  • Room NN còn lại
    2.74 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.36
  •        P/E :
    24.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.44
  • (**) Hệ số beta:
    0.85
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    136,874
  • KLCP đang niêm yết:
    407,223,353
  • KLCP đang lưu hành:
    414,023,353
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13,600.67
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/02/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 33,200,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 11/10/2018: Phát hành cho CBCNV 6,800,000
- 21/09/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/02/2018: Phát hành 51.382.317 cp để hoán đổi
- 19/10/2017: Phát hành cho CBCNV 8,400,151
- 19/09/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:4, giá 15000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/10/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 20/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 02/12/2015: Phát hành cho CBCNV 3,600,000
- 28/10/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:4, giá 14000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/01/2015: Phát hành cho CBCNV 2,520,000
- 27/01/2015: Phát hành riêng lẻ 48,480,000
- 21/05/2014: Phát hành riêng lẻ 26,930,026
- 26/12/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2017 Quý 4-2017 Quý 1-2018 Quý 2-2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 469,482,949 860,146,827 413,290,505 517,237,231
Giá vốn hàng bán 256,294,707 588,771,863 227,742,971 377,520,378
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 212,619,660 270,985,103 183,055,613 140,272,424
Lợi nhuận tài chính -3,914,771 -7,863,104 5,313,588 113,186,670
Lợi nhuận khác -3,799,759 -1,685,757 -3,321,776 -1,128,190
Tổng lợi nhuận trước thuế 175,065,554 235,526,233 131,005,761 181,051,998
Lợi nhuận sau thuế 163,137,382 149,277,875 106,518,322 129,567,775
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 140,014,914 133,460,196 105,756,655 129,818,875
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,895,579,718 8,907,509,922 8,789,840,174 8,616,618,075
Tổng tài sản 8,609,034,079 9,597,363,434 9,452,980,066 9,361,565,832
Nợ ngắn hạn 1,382,721,105 1,695,947,480 1,753,170,035 2,189,597,551
Tổng nợ 3,815,742,464 3,401,297,621 2,950,604,575 2,961,730,264
Vốn chủ sở hữu 4,793,291,615 6,196,065,813 6,502,375,491 6,399,835,568
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng

Tiến độ các dự án đã tham gia

Tên dự án Tổng vốn đầu tư/Tổng giá trị gói thầu Địa điểm Ghi chú về hiện trạng và tiến độ dự án
Khu dân cư Mega Residence 0.00 Phường Phú Hữu, Quận 9, TP. HCM Được phê duyệt quy hoạch 1/500, Đã có quyết định giao đất, đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ từng căn, hình thành khu dân cư hiện hữu. (Tính đến 01/01/0001)
Dự án Khang Điền – Phước Long B 0.00 Mặt tiền đường Dương Đình Hội, P. Phước Long B, Quận 9, TP. HCM Được phê duyệt quy hoạch 1/500, Đã có quyết định giao đất, đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ từng căn, hình thành khu dân cư hiện hữu. (Tính đến 14/03/2017)
Khu dân cư Mega Ruby 0.00 tỷ đồng P.Phú Hữu, Q.9, T.P Hồ Chí Minh Được phê duyệt quy hoạch 1/500, Đã có quyết định giao đất, đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ từng căn, hình thành khu dân cư hiện hữu. (Tính đến 01/01/0001)
Dự án Topia Garden 0.00 Đường Bưng Ông Thoàn, P. Phú Hữu, Quận 9, TP. HCM Được phê duyệt quy hoạch 1/500, Đã có quyết định giao đất, đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ từng căn, đang triển khai xây dựng nhà (Tính đến 14/03/2017)
Dự án River Town 0.00 Phường Phước Long B, Quận 9, TP. HCM Được phê duyệt quy hoạch 1/500, Đã có quyết định giao đất, đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ từng căn, hình thành khu dân cư hiện hữu. (Tính đến 14/03/2017)
Dự án Hoja Villa 0.00 Phường Phước Long B, Quận 9, TP. HCM Được phê duyệt quy hoạch 1/500, Đã có quyết định giao đất, đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ từng căn, hình thành khu dân cư hiện hữu. (Tính đến 14/03/2017)
Dự án Mega Village 0.00 Phường Phú Hữu, Quận 9, TP. HCM Được phê duyệt quy hoạch 1/500, Đã có quyết định giao đất, đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ từng căn, hình thành khu dân cư hiện hữu. (Tính đến 14/03/2017)
Dự án Melosa Garden 0.00 Phường Phú Hữu, Quận 9, TP. HCM Được phê duyệt quy hoạch 1/500, Đã có quyết định giao đất, đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ từng căn. Đang hình thành nên khu (Tính đến 14/03/2017)
Dự án Lucasta 0.00 Phường Phú Hữu, Quận 9, TP. HCM Được phê duyệt quy hoạch 1/500, đã có quyết định chấp thuận đầu tư, đã có quyết định giao đất, đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ từng căn (Tính đến 14/03/2017)
Dự án The Venica 0.00 Phường Phú Hữu, Quận 9, TP. HCM Được phê duyệt quy hoạch 1/500, đã có quyết định chấp thuận đầu tư, đã có quyết định giao đất, đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ từng căn (Tính đến 14/03/2017)
Dự án Tháp Mười 0.00 Phường Phú Hữu, Quận 9, TP. HCM Được phê duyệt quy hoạch 1/500, đã có quyết định chấp thuận đầu tư và quyết định giao đất (Tính đến 14/03/2017)
Dự án căn hộ cao tầng 0.00 Phường Phú Hữu, Quận 9, TP. HCM Được phê duyệt quy hoạch 1/500, đã có quyết định giao đất, đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ toàn khu (Tính đến 14/03/2017)
Dự án Feliza 0.00 Phường Phú Hữu, Quận 9, TP. HCM Được phê duyệt quy hoạch 1/500, Đã có quyết định giao đất, đã được cấp giấy chứng nhận QSDĐ từng căn, đang triển khai xây dựng nhà (Tính đến 14/03/2017)

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung