MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BAF

 Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam
Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam (“BaF”) được thành lập vào năm 2017 là một trong các Công ty dẫn đầu về di truyền giống và chăn nuôi heo tại Việt Nam. Tân dụng ưu thế từ mảng cung ứng Nguyên vật liệu thức ăn chăn nuôi, BaF hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi Heo, chế biến và cung ưng thực phẩm sạch đến tận tay người tiêu dùng, hướng đến mục tiêu xây dựng mô hình Feed – Farm – Food khép kín.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
18.4
  0.35 (1.94%)
Khối lượng
2,375,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.05
  • Giá trần
    19.3
  • Giá sàn
    16.8
  • Giá mở cửa
    17.8
  • Giá cao nhất
    18.4
  • Giá thấp nhất
    17.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -880
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.88 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/12/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 78,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/05/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:45
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100:39
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.89
  •        P/E :
    6.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.07
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,033,680
  • KLCP đang niêm yết:
    143,520,000
  • KLCP đang lưu hành:
    143,520,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,640.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,539,329,848 1,919,778,878 2,159,076,836
Giá vốn hàng bán 1,397,880,386 1,704,052,993 2,095,706,115
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 141,111,391 215,593,912 62,489,490
Lợi nhuận tài chính -3,972,552 -4,400,203 -21,407,624
Lợi nhuận khác -3,289,723 14,283,670 18,001,727
Tổng lợi nhuận trước thuế 104,222,254 181,745,008 11,942,457
Lợi nhuận sau thuế 87,715,579 157,999,400 6,731,362
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 87,711,444 157,702,315 6,552,297
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,822,227,652 3,350,518,388 3,394,455,137 2,836,343,255
Tổng tài sản 4,149,362,633 4,856,114,101 5,119,228,907 4,908,321,622
Nợ ngắn hạn 2,353,153,939 2,957,496,501 2,718,196,449 2,468,064,800
Tổng nợ 2,606,828,582 3,273,159,713 3,378,101,516 3,160,392,329
Vốn chủ sở hữu 1,542,534,051 1,582,954,388 1,741,127,392 1,747,929,293
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.