TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BAF

 Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam
Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam (“BaF”) được thành lập vào năm 2017 là một trong các Công ty dẫn đầu về di truyền giống và chăn nuôi heo tại Việt Nam. Tân dụng ưu thế từ mảng cung ứng Nguyên vật liệu thức ăn chăn nuôi, BaF hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi Heo, chế biến và cung ưng thực phẩm sạch đến tận tay người tiêu dùng, hướng đến mục tiêu xây dựng mô hình Feed – Farm – Food khép kín.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/06/2022
33.2
  -0.5 (-1.48%)
Khối lượng
1,787,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    33.7
  • Giá trần
    36.05
  • Giá sàn
    31.35
  • Giá mở cửa
    34
  • Giá cao nhất
    34.4
  • Giá thấp nhất
    33.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -67,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    2.22 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.28 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/12/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 78,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/05/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:45
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100:39
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.24
  •        P/E :
    14.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.62
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,996,220
  • KLCP đang niêm yết:
    143,520,000
  • KLCP đang lưu hành:
    143,520,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,764.86
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV   3,815,092,019 1,347,823,223 1,539,329,848
Giá vốn hàng bán   3,742,728,965 1,207,423,540 1,397,880,386
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV   72,054,946 140,223,344 141,111,391
Lợi nhuận tài chính   -1,763,764 -21,246,559 -3,972,552
Lợi nhuận khác   -1,184,548 542,473 -3,289,723
Tổng lợi nhuận trước thuế   51,599,712 92,708,262 104,222,254
Lợi nhuận sau thuế   44,066,715 76,663,483 87,715,579
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ   44,097,214 76,549,395 87,711,444
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn   6,550,475,313 4,310,727,971 2,822,227,652
Tổng tài sản   7,483,162,608 5,457,245,170 4,149,362,633
Nợ ngắn hạn   5,866,077,214 3,852,923,282 2,353,153,939
Tổng nợ   6,106,441,526 4,002,383,380 2,606,828,582
Vốn chủ sở hữu   1,376,721,081 1,454,861,790 1,542,534,051
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.