TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FLC

 Công ty cổ phần Tập đoàn FLC (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn FLC
Tiền thân Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC là Công ty TNHH Đầu tư Trường phú Fortune được thành lập năm 2008. Công ty TNHH Đầu tư Trường phú Fortune được thành lập theo giấy đăng ký kinh doanh số 0102033961 cấp 17/03/2008 với số vốn ban đầu là 18.000.000.000 đồng.Theo Nghị quyết ĐHĐCĐ số 57/NQ/ĐHĐCĐ-2010 ngày 22 tháng 11 năm 2010, Công ty Cổ phần FLC được đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC
Vào diện kiểm soát từ 12.5.2022 do chậm nộp BCTC năm 2021 đã kiểm toán quá thời gian quy định
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
6.66
  0.06 (0.91%)
Khối lượng
10,565,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.6
  • Giá trần
    7.08
  • Giá sàn
    6.16
  • Giá mở cửa
    6.72
  • Giá cao nhất
    6.83
  • Giá thấp nhất
    6.36
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -468,400
  • GDNN (GT Mua)
    1.77 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    4.89 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    27.67 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/10/2011
Với Khối lượng (cp):10,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.2
Ngày giao dịch cuối cùng:29/07/2013
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/08/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 5.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 77,180,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/10/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1000:422, giá 10000 đ/cp
- 14/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
- 01/02/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 16/06/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 59:20, giá 10000 đ/cp
- 27/05/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 15/05/2015: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
- 12/01/2015: Phát hành riêng lẻ 60,000,000
- 23/07/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
- 14/02/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.75
  • (**) Hệ số beta:
    1.38
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,339,480
  • KLCP đang niêm yết:
    709,997,807
  • KLCP đang lưu hành:
    709,997,807
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,700.19
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,266,148,710 1,455,307,836 1,188,358,291 1,085,203,184
Giá vốn hàng bán 1,310,903,610 1,300,066,639 857,243,997 1,099,425,710
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -49,186,366 144,084,299 309,914,687 -14,337,691
Lợi nhuận tài chính 272,547,678 204,504,211 319,037,795 -3,764,216
Lợi nhuận khác 6,215,110 -9,414,010 66,824,625 -3,254,735
Tổng lợi nhuận trước thuế 48,378,410 14,334,979 52,197,184 -464,966,928
Lợi nhuận sau thuế 22,016,702 5,599,706 14,509,615 -465,441,774
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 24,109,429 5,314,473 10,939,767 -465,764,108
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 16,358,175,059 17,336,119,899 17,636,881,299 19,063,865,765
Tổng tài sản 32,032,451,090 33,105,668,384 33,787,436,808 35,496,485,503
Nợ ngắn hạn 13,759,764,339 15,652,490,101 15,951,944,606 17,790,531,374
Tổng nợ 22,218,124,938 23,291,291,342 24,064,846,369 26,142,711,466
Vốn chủ sở hữu 9,814,326,152 9,814,377,043 9,722,590,439 9,353,774,037
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.