TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CTD

 Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons (HOSE)

Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Trong những năm qua Coteccons luôn được đánh giá là một trong những Đơn vị xây dựng hàng đầu tại Việt Nam với hàng loạt các dự án lớn trong cả nước với vai trò tổng thầu, thiết kế và thi công,.. “Thương hiệu Coteccons giờ đây đã trở thành bảo chứng chất lượng cho những công trình mang đẳng cấp quốc tế”. Xây dựng hình ảnh chính mình dựa trên giá trị thực từ các Công trình Khách hàng là phương châm hoạt động của Coteccons.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
55
  1.1 (2.04%)
Khối lượng
415,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    53.9
  • Giá trần
    57.6
  • Giá sàn
    50.2
  • Giá mở cửa
    53.9
  • Giá cao nhất
    55.1
  • Giá thấp nhất
    53
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    218,100
  • GT Mua
    12.41 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.41 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.24 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 114.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,450,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 26/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 20/02/2019: Phát hành cho CBCNV 900,000
- 15/02/2019: Phát hành cho CBCNV 891,700
- 13/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 08/01/2018: Phát hành cho CBCNV 1,305,000
- 30/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 16/11/2016: Phát hành riêng lẻ 11,476,751
- 17/10/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 25/08/2016: Phát hành cho CBCNV 1,169,700
                           Phát hành cho CBCNV 1,169,700
- 09/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 55%
- 05/08/2015: Phát hành cho CBCNV 1,053,000
- 03/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 25/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    109.99
  • (**) Hệ số beta:
    0.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    382,800
  • KLCP đang niêm yết:
    79,255,000
  • KLCP đang lưu hành:
    74,751,223
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,111.32
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,070,493,725 2,918,246,719 1,912,515,365
Giá vốn hàng bán 2,415,698,730 1,053,673,961 2,921,264,670 1,845,882,874
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 134,712,962 16,819,764 -3,017,951 66,632,491
Lợi nhuận tài chính 47,044,891 75,023,347 74,894,442 63,689,327
Lợi nhuận khác 7,006,918 -3,590,277 41,417,669 2,332,479
Tổng lợi nhuận trước thuế 59,180,183 -11,847,616 -78,649,775 38,848,705
Lợi nhuận sau thuế 44,888,799 -11,798,274 -63,301,729 29,272,143
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 44,876,420 -11,826,290 -63,334,848 29,228,621
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 12,371,068,820 11,815,545,070 13,519,392,210 14,094,078,336
Tổng tài sản 13,576,089,738 13,011,373,540 14,692,945,068 15,307,993,458
Nợ ngắn hạn 5,225,313,830 4,642,959,298 6,442,656,970 6,530,256,666
Tổng nợ 5,230,417,881 4,700,327,484 6,445,200,741 7,031,160,582
Vốn chủ sở hữu 8,345,671,857 8,311,046,056 8,247,744,327 8,276,832,876
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.