MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CTD

 Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons (HOSE)

Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Trong những năm qua Coteccons luôn được đánh giá là một trong những Đơn vị xây dựng hàng đầu tại Việt Nam với hàng loạt các dự án lớn trong cả nước với vai trò tổng thầu, thiết kế và thi công,.. “Thương hiệu Coteccons giờ đây đã trở thành bảo chứng chất lượng cho những công trình mang đẳng cấp quốc tế”. Xây dựng hình ảnh chính mình dựa trên giá trị thực từ các Công trình Khách hàng là phương châm hoạt động của Coteccons.
Cập nhật:
11:28 Thứ 6, 03/02/2023
37.25
  0.5 (1.36%)
Khối lượng
59,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    36.75
  • Giá trần
    39.3
  • Giá sàn
    34.2
  • Giá mở cửa
    36.9
  • Giá cao nhất
    37.6
  • Giá thấp nhất
    36.55
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 114.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,450,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 26/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 20/02/2019: Phát hành cho CBCNV 900,000
- 15/02/2019: Phát hành cho CBCNV 891,700
- 13/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 08/01/2018: Phát hành cho CBCNV 1,305,000
- 30/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 16/11/2016: Phát hành riêng lẻ 11,476,751
- 17/10/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 25/08/2016: Phát hành cho CBCNV 1,169,700
                           Phát hành cho CBCNV 1,169,700
- 09/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 55%
- 05/08/2015: Phát hành cho CBCNV 1,053,000
- 03/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 25/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    109.62
  • (**) Hệ số beta:
    0.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    367,780
  • KLCP đang niêm yết:
    79,255,000
  • KLCP đang lưu hành:
    74,751,223
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,747.11
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,912,515,365 3,282,372,691 3,113,499,096 6,230,300,955
Giá vốn hàng bán 1,845,882,874 3,064,943,925 3,080,631,947 6,058,401,814
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 66,632,491 215,689,162 32,867,149 171,899,141
Lợi nhuận tài chính 63,689,327 104,828,042 39,186,017 10,607,979
Lợi nhuận khác 2,332,479 18,040,707 33,742,958 34,244,873
Tổng lợi nhuận trước thuế 38,848,705 -27,787,295 -3,020,417 26,784,560
Lợi nhuận sau thuế 29,272,143 -23,832,756 -3,514,851 18,867,297
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 29,228,621 -23,859,969 -3,536,682 18,880,230
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 14,094,078,336 15,371,788,436 16,645,580,799 17,465,279,898
Tổng tài sản 15,307,993,458 16,456,780,132 17,756,688,163 18,964,799,657
Nợ ngắn hạn 6,530,256,666 7,727,776,415 9,034,316,460 10,224,312,635
Tổng nợ 7,031,160,582 8,258,170,321 9,561,593,202 10,750,837,400
Vốn chủ sở hữu 8,276,832,876 8,198,609,811 8,195,094,960 8,213,962,257
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.