CafeF
CafeBiz
CafeF Land
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Kết quả kinh doanh 2011
Lịch họp ĐHCĐ thường niên 2012
CafeBiz tuyển dụng tại Hà Nội & T.p HCM
CafeF tiếp tục tuyển dụng tại T.p HCM & Hà Nội
Cập nhật KQKD quý 1/2012
Thông tin giao dịch
DLG
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 05/2012/TB-SGDHCM ngày 05/01/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 4, 23/05/2012
16.4
-0.8 (-4.7%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
17.2
Giá mở cửa
0.0
Giá cao nhất
16.4
Giá thấp nhất
16.4
Giá đóng cửa
16.4
Khối lượng
7,080
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
100 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
0.72
P/E :
23.94
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
17.27
(**) Hệ số beta:
0.67
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
12,232
KLCP đang lưu hành:
35,210,982
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
605.63
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
22/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
30.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
29,100,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
26/08/2011
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
-
11/02/2011
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:66
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:34
Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ 300:22, giá 100k/tp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
So sánh
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
DLG: Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế Q1-2012
(21/05/2012 16:29)
DLG: Giải trình một số nội dung liên quan đến BCTC năm 2011
(17/05/2012 17:16)
DLG: HOSE nhắc nhở chậm công bố Báo cáo thường niên năm 2011 lần 2
(15/05/2012 16:35)
DLG: Báo cáo tình hình sử dụng vốn Đợt phát hành chứng khoán ra công chúng
(07/05/2012 11:35)
DLG: Giải trình số liệu trong BCTC Công ty Mẹ Q1-2012
(26/04/2012 18:08)
DLG: Nghị quyết Hội đồng Quản trị
(17/04/2012 09:46)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2011
(Đã soát xét)
Quý 3-2011
Quý 4-2011
Quý 1-2012
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
238,651,193
198,387,161
350,248,883
257,942,291
Tổng lợi nhuận trước thuế
4,907,360
11,617,405
7,216,018
12,060,744
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
4,829,883
11,910,469
7,097,325
12,072,266
Lợi nhuận ròng(**)
2,981,409
8,416,759
4,040,310
9,599,922
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
1,116,115,878
1,082,612,320
1,152,877,196
1,378,147,002
Tổng tài sản
1,709,397,647
1,741,186,835
1,889,152,855
2,184,093,606
Nợ ngắn hạn
799,321,067
818,202,575
897,902,510
836,741,610
Tổng nợ
1,176,407,379
1,211,753,006
1,357,257,786
1,468,867,991
Vốn chủ sở hữu
425,039,701
422,465,353
424,406,240
607,933,599
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
22/05
17.2
-0.9 (-5.0%)
2,630
45,276,000
21/05
18.1
0.0 (0.0%)
9,940
173,677,000
18/05
18.1
-0.5 (-2.7%)
50,700
1,799,394,000
17/05
18.6
0.0 (0.0%)
19,560
360,612,000
16/05
18.6
-0.3 (-1.6%)
110
2,022,000
15/05
18.9
-0.1 (-0.5%)
160
2,964,000
14/05
19.0
0.0 (0.0%)
8,130
153,714,000
11/05
19.0
-0.2 (-1.0%)
8,150
154,616,000
10/05
19.2
-0.2 (-1.0%)
6,270
119,613,000
09/05
19.4
0.5 (2.6%)
16,670
319,999,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
1,200 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
N/A
Lợi nhuận sau thuế
55 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Nhận định chung về Kinh tế vĩ mô và TTCK - SBBS
(26/07/2010)
Giới thiệu cổ phiếu Đức Long Gia Lai - mới niêm yết tại HOSE - HBSE
(22/06/2010)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Bất động sản và Xây dựng / Xây dựng
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
BCE
HSX
9.2
(-3.2%)
1.7
5.5
BHT
HNX
9.3
(+0.0%)
1.4
6.6
C47
HSX
10.7
(+0.0%)
3.0
3.5
C92
HNX
10.4
(+0.0%)
2.0
5.2
CDC
HSX
8.1
(-4.7%)
1.1
7.1
CIC
HNX
4.4
(+0.0%)
0.1
49.7
CID
HNX
6.9
(+0.0%)
0.5
14.0
CTD
HSX
39.9
(+2.3%)
6.9
5.8
CTM
HNX
6.0
(+0.0%)
0.6
10.4
CTN
HNX
5.7
(+0.0%)
0.3
19.0
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
>
Trang 1/9
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ABI
Upcom
0.2
7.0
28.7
0.0
AGR
HSX
0.7
8.4
12.7
1,858.6
ALP
HSX
0.8
8.7
10.9
587.7
ALT
HNX
1.2
10.9
9.1
53.6
ALV
HNX
1.0
7.1
7.4
10.7
API
HNX
0.2
4.6
19.5
121.4
ASA
HNX
0.3
13.8
41.3
41.4
BCC
HNX
0.3
6.3
20.2
602.7
BCI
HSX
1.2
23.4
19.8
1,698.3
BDB
HNX
0.8
6.7
8.6
7.5
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
>
Trang 1/17 (Tổng số 166 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
APSI (CK An Phát)
100
24/10/2011
SSI (CK Sài Gòn)
100
10/11/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Liên hệ quảng cáo :
Phòng quảng cáo Admicro
Ms. Thu Hương
Mobile: 0913 531 953
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Copyright 2007
–Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam–VCCorp.
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online, số 18 Tam Trinh, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT;
Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.