TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VE8

 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 (HNX)

Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8
Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 8 tiền thân là Xí nghiệp Xây lắp Điện Tây Nguyên trực thuộc Công ty Xây lắp Điện 3 được thành lập theo Quyết định số 16/QĐ-HĐQT ngày 18/05/1999 của Hội đồng quản trị Tổng Công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh: xây lắp các công trình, nguồn điện, hệ thống điện lưới và trạm biến áp; sản xuất cột điện bê tông; kinh doanh vật tư thiết bị điện;...
Cập nhật:
10:00 Thứ 2, 15/08/2022
7.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    7.1
  • Giá trần
    7.8
  • Giá sàn
    6.4
  • Giá mở cửa
    7.1
  • Giá cao nhất
    7.1
  • Giá thấp nhất
    7.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.23 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/08/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 8.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.62%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.26
  • (**) Hệ số beta:
    0.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    470
  • KLCP đang niêm yết:
    1,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    12.78
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 10,638,404 261,606,721 11,820,280 66,223,246
Giá vốn hàng bán 9,627,665 256,717,874 11,425,811 65,160,041
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,010,739 4,888,848 394,469 1,063,205
Lợi nhuận tài chính -1,159,330 -1,268,864 -1,241,133 -1,270,102
Lợi nhuận khác -64,275 -103,528 -2,350 -28,099
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,011,963 2,354,999 -1,972,413 -1,056,650
Lợi nhuận sau thuế -1,011,963 1,838,306 -1,972,413 -1,056,650
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,011,963 1,838,306 -1,972,413 -1,056,650
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 107,965,872 234,651,322 176,750,307 120,427,999
Tổng tài sản 118,279,824 244,555,788 186,134,054 129,293,123
Nợ ngắn hạn 100,223,025 225,061,941 166,718,650 110,966,369
Tổng nợ 100,415,025 225,221,941 168,403,363 112,619,082
Vốn chủ sở hữu 17,864,798 19,333,847 17,730,691 16,674,041
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.