MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BLF

 Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu (HNX)

Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu
Công ty CP thủy sản Bạc Liêu là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ công ty TNHH thủy sản Bạc Liêu được thành lập ngày 20/07/2006. Ngày 19/05/2008, cổ phiếu của công ty được niêm yết trên Trung tâm Giao dịch chứng khoán HN với mã BLF. Ngành nghề kinh doanh: chế biến bảo quản thủy sản và các loại sản phẩm từ thủy sản; kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng nông lâm thủy sản...; khai thác nuôi trồng thủy sản...

NO PRICE

Ngày giao dịch đầu tiên: 02/06/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/04/2019: Phát hành riêng lẻ 1,000,000
- 24/05/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.98
  • (**) Hệ số beta:
    -0.13
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    11,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    11,499,999
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    36.80
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 98,277,633 110,717,549 189,015,926 191,974,915
Giá vốn hàng bán 68,981,448 93,380,483 166,347,276 173,682,288
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 27,518,302 17,319,825 22,492,538 17,858,601
Lợi nhuận tài chính -2,702,034 -2,054,887 -2,732,358 -2,349,028
Lợi nhuận khác 1,955,755 2,596,587 2,097,133 1,676,715
Tổng lợi nhuận trước thuế 309,407 -6,982,839 -6,918,760 -10,384,017
Lợi nhuận sau thuế 309,407 -6,982,839 -6,918,760 -10,384,017
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 309,407 -6,982,839 -6,918,760 -10,384,017
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 390,754,812 419,958,898 447,933,984 488,296,447
Tổng tài sản 517,842,020 540,663,354 565,579,168 599,578,278
Nợ ngắn hạn 328,402,111 363,008,451 395,731,871 440,344,604
Tổng nợ 363,407,523 397,130,047 428,964,622 473,347,748
Vốn chủ sở hữu 154,434,497 143,533,307 136,614,546 126,230,530
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.