TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DLD

 Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk (UpCOM)

Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk
Công ty cổ phần Du lịch Đắk Lắk tiền than là Công ty Du lịch Đắk Lắk, một doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh Đắk Lắk, hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 31/03/2005. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng ăn uống, du lịch lữ hành, hướng dẫn và vận chuyển khách du lịch...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
16.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.2
  • Giá trần
    22.6
  • Giá sàn
    9.8
  • Giá mở cửa
    16.2
  • Giá cao nhất
    16.2
  • Giá thấp nhất
    16.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/04/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,307,415
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    3.69
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    9,307,415
  • KLCP đang lưu hành:
    9,307,415
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    150.78
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 63,012,725 60,154,859 36,450,593 18,901,706
Giá vốn hàng bán 56,469,602 51,896,591 35,805,248 22,090,165
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,543,124 8,258,268 645,345 -3,188,458
Lợi nhuận tài chính -6,441,842 -6,753,340 -6,149,779 -5,972,519
Lợi nhuận khác 1,026,857 215,747 -53,751 -1,825,330
Tổng lợi nhuận trước thuế -6,623,427 -6,790,528 -12,662,404 -15,815,223
Lợi nhuận sau thuế -6,623,427 -6,790,528 -12,662,404 -15,815,223
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -6,623,427 -6,790,528 -12,662,404 -15,815,223
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 11,634,184 4,886,581 5,041,208 3,567,183
Tổng tài sản 169,908,602 154,069,733 144,621,712 133,273,397
Nợ ngắn hạn 36,705,562 36,032,270 41,545,145 52,448,027
Tổng nợ 100,319,861 91,271,520 94,485,903 98,952,810
Vốn chủ sở hữu 69,588,741 62,798,213 50,135,810 34,320,586
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.