TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PDC

 Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông (UpCOM)

Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông
Công ty Cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước có tên Khách sạn Phượng Hoàng, được thành lập theo quyết định ngày 26/12/1994 của UBND tỉnh Nghệ An. Ngày 01/02/2008, Công ty chính thức chuyển sang loại hình Công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh dịch vụ du lịch, khách sạn, nhà hàng; kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, quốc tế; cho thuê văn phòng...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 29/09/2022
6.3
  0.3 (5%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6
  • Giá trần
    6.9
  • Giá sàn
    5.1
  • Giá mở cửa
    6.3
  • Giá cao nhất
    6.3
  • Giá thấp nhất
    6.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.89 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:29/09/2009
Với Khối lượng (cp):15,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):22.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/07/2022
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.44
  • (**) Hệ số beta:
    0.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,660
  • KLCP đang niêm yết:
    15,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    15,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    97.50
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,455,306 6,015,874 9,003,692 13,290,993
Giá vốn hàng bán 4,125,081 7,068,841 6,933,819 9,478,026
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -2,669,775 -1,052,968 2,069,872 3,812,967
Lợi nhuận tài chính 1,572 995 1,233 -2,247,656
Lợi nhuận khác 80 124,843 5,033 725,937
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,023,149 -2,423,745 -264,007 6,007
Lợi nhuận sau thuế -4,023,149 -2,423,745 -264,007 4,806
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,023,149 -2,423,745 -264,007 4,806
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 98,431,398 98,599,298 100,313,823 101,885,379
Tổng tài sản 284,839,604 282,116,169 280,264,406 274,707,593
Nợ ngắn hạn 152,054,867 151,755,177 153,570,198 148,007,371
Tổng nợ 152,208,667 151,908,977 153,723,998 148,161,171
Vốn chủ sở hữu 132,630,937 130,207,191 126,540,407 126,546,422
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.