TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LKW

 CTCP Cấp nước Long Khánh (UpCOM)

CTCP Cấp nước Long Khánh
CTCP Cấp Nước Long Khánh tiền thân là Xí Nghiệp Nước Long Khánh, được thành lập ngày 29/07/2004. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 18/02/2008 với vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng. Ngành nghề kinh doanh: khai thác, lọc và phân phối nước sạch; thi công xây lắp hệ thống cấp thoát nước
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/06/2022
41.5
  -0.7 (-1.66%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    42.2
  • Giá trần
    48.5
  • Giá sàn
    35.9
  • Giá mở cửa
    41.5
  • Giá cao nhất
    41.5
  • Giá thấp nhất
    41.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    300
  • GDNN (GT Mua)
    0.01 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.22 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/07/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.42
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.42
  •        P/E :
    6.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.46
  • (**) Hệ số beta:
    -0.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    310
  • KLCP đang niêm yết:
    2,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    103.75
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 38,700,368 44,251,566 48,015,822 52,208,895
Giá vốn hàng bán 18,020,401 21,598,153 20,733,777 22,428,734
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 20,666,734 22,649,763 27,281,612 29,779,944
Lợi nhuận tài chính 469,842 752,125 1,254,814 1,288,062
Lợi nhuận khác 60,211 25,629 177,041 68,547
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,729,484 11,759,760 15,032,688 18,102,532
Lợi nhuận sau thuế 6,950,587 10,386,725 13,806,956 16,048,395
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,950,587 10,386,725 13,806,956 16,048,395
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 16,750,284 25,679,062 31,422,953 42,079,353
Tổng tài sản 47,570,590 54,868,799 63,573,707 74,615,438
Nợ ngắn hạn 4,455,038 6,280,029 8,559,841 10,970,969
Tổng nợ 4,455,038 6,280,029 8,559,841 10,970,969
Vốn chủ sở hữu 43,115,552 48,588,770 55,013,865 63,644,469
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.