TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LTG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời
Tập đoàn Lộc Trời - tiền thân là Công ty cổ phần bảo vệ thực vật An Giang (AGPPS) là nhà sản xuất, cung ứng dịch vụ dẫn đầu thị trường Việt Nam trong lĩnh vực nông nghiệp, với chuỗi giá trị bền vững từ nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hạt giống, thuốc bảo vệ thực vật, các sản phẩm hữu cơ sinh học.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
37.4
  -0.6 (-1.58%)
Khối lượng
218,570
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    38
  • Giá trần
    43.7
  • Giá sàn
    32.3
  • Giá mở cửa
    38.4
  • Giá cao nhất
    38.4
  • Giá thấp nhất
    36
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    10.40 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 58.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 67,161,150
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 08/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 31/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.23
  •        P/E :
    7.16
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    39.46
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    371,941
  • KLCP đang niêm yết:
    80,593,340
  • KLCP đang lưu hành:
    80,593,340
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,014.19
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 2,766,182,716 2,062,100,492 3,190,943,987 2,370,721,845
Giá vốn hàng bán 2,376,441,631 1,638,455,553 2,443,489,416 1,792,635,402
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 348,091,829 353,912,395 666,592,246 552,682,676
Lợi nhuận tài chính -42,253,390 -61,449,718 -85,299,047 -52,684,205
Lợi nhuận khác 14,537,573 2,693,146 55,834,391 19,301,811
Tổng lợi nhuận trước thuế 63,718,039 56,810,637 180,127,175 243,629,050
Lợi nhuận sau thuế 45,498,417 31,185,337 159,720,581 184,014,711
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 45,230,252 31,668,503 160,773,977 183,464,851
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,730,827,473 6,343,389,647 6,063,524,391 6,582,206,539
Tổng tài sản 8,498,909,739 8,143,868,867 7,895,963,503 8,466,174,264
Nợ ngắn hạn 5,558,947,922 5,188,203,867 4,789,081,282 5,180,995,125
Tổng nợ 5,634,486,666 5,263,237,666 4,859,272,585 5,249,237,176
Vốn chủ sở hữu 2,864,423,073 2,880,631,201 3,036,690,917 3,216,937,088
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.