MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LTG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời
Tập đoàn Lộc Trời - tiền thân là Công ty cổ phần bảo vệ thực vật An Giang (AGPPS) là nhà sản xuất, cung ứng dịch vụ dẫn đầu thị trường Việt Nam trong lĩnh vực nông nghiệp, với chuỗi giá trị bền vững từ nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hạt giống, thuốc bảo vệ thực vật, các sản phẩm hữu cơ sinh học.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 27/01/2023
25.8
  0 (0%)
Khối lượng
122,495
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.8
  • Giá trần
    29.6
  • Giá sàn
    22
  • Giá mở cửa
    25.6
  • Giá cao nhất
    26.6
  • Giá thấp nhất
    25.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -19,300
  • GT Mua
    0.02 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.52 (Tỷ)
  • Room còn lại
    9.22 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 58.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 67,161,150
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 08/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 31/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.52
  •        P/E :
    5.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    36.38
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    95,193
  • KLCP đang niêm yết:
    80,593,340
  • KLCP đang lưu hành:
    80,593,340
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,079.31
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,370,721,845 5,965,415,834 2,849,486,408 2,849,486,408
Giá vốn hàng bán 1,792,635,402 4,968,257,472 2,244,457,608 2,244,457,608
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 552,682,676 924,315,263 491,623,230 491,623,230
Lợi nhuận tài chính -52,684,205 -161,396,137 -108,713,409 -108,713,409
Lợi nhuận khác 19,301,811 28,099,119 2,367,327 2,367,327
Tổng lợi nhuận trước thuế 243,629,050 188,584,832 95,085,238 95,085,238
Lợi nhuận sau thuế 184,014,711 137,669,370 63,797,503 63,797,503
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 183,464,851 137,509,635 63,911,320 63,911,320
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,582,206,539 7,128,747,155 7,526,946,266 7,526,946,266
Tổng tài sản 8,466,174,264 9,082,773,791 9,512,656,151 9,512,656,151
Nợ ngắn hạn 5,180,995,125 6,134,883,592 6,418,269,249 6,418,269,249
Tổng nợ 5,249,237,176 6,202,881,600 6,565,206,023 6,565,206,023
Vốn chủ sở hữu 3,216,937,088 2,879,892,192 2,947,450,127 2,947,450,127
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.