TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SGH

 Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn (HNX)

Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn
Khách sạn Sài Gòn là một trong những khách sạn lâu đời của thành phố, được khánh thành từ năm 1968 với tên gọi ban đầu là Peninsula Hotel. Khách sạn nằm tại khu trung tâm thương mại, du lịch của thành phố. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh phòng ngủ, văn phòng cho thuê; kinh doanh ăn uống và vũ trường; dịch vụ du lịch, lữ hành quốc tế và trong nước; dịch vụ vui chơi giải trí bán hàng lưu niệm...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
31
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31
  • Giá trần
    34.1
  • Giá sàn
    27.9
  • Giá mở cửa
    31
  • Giá cao nhất
    31
  • Giá thấp nhất
    31
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.61 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:16/07/2001
Với Khối lượng (cp):1,766,300
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):25.2
Ngày giao dịch cuối cùng:20/07/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/07/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 66.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,766,300
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 20/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 02/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 22/09/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:25, giá 10000 đ/cp
- 30/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/04/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 09/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.46
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.46
  •        P/E :
    68.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.86
  • (**) Hệ số beta:
    0.21
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    200
  • KLCP đang niêm yết:
    12,364,100
  • KLCP đang lưu hành:
    12,364,100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    383.29
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,251,525 10,451,700 1,277,309 3,304,397
Giá vốn hàng bán 3,734,876 5,415,157 2,485,312 3,034,391
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -483,351 5,036,544 -1,208,003 270,006
Lợi nhuận tài chính 2,130,710 2,156,983 2,251,674 2,164,663
Lợi nhuận khác -20,071 -20,866 -24,017 -27,677
Tổng lợi nhuận trước thuế 342,997 4,378,423 611,957 1,159,008
Lợi nhuận sau thuế 268,896 3,494,851 802,596 1,059,890
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 268,896 3,494,851 802,596 1,059,890
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 144,968,873 154,726,663 151,455,462 152,756,877
Tổng tài sản 179,801,362 188,768,259 184,802,124 185,415,682
Nợ ngắn hạn 10,587,521 16,139,387 12,280,657 11,645,324
Tổng nợ 12,568,521 18,250,387 14,541,657 14,095,324
Vốn chủ sở hữu 167,232,841 170,517,872 170,260,467 171,320,357
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.