MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SMB

 Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung (HOSE)

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Trung được thành lập trên cơ sở hợp nhất 03 đơn vị: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Quy Nhơn, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Phú Yên, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Đak Lak, chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/10/2008. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh các loại bia rượu, cồn và nước giải khát; kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị nguyên vật liệu của ngành công nghiệp thực phẩm;...
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
42.3
  0.2 (0.48%)
Khối lượng
3,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    42.1
  • Giá trần
    45
  • Giá sàn
    39.2
  • Giá mở cửa
    42.5
  • Giá cao nhất
    42.5
  • Giá thấp nhất
    42.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    23,000
  • GT Mua
    0.1 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    34.13 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:08/09/2010
Với Khối lượng (cp):29,846,648
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.0
Ngày giao dịch cuối cùng:16/07/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/08/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 29,846,648
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 18/02/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 19/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 03/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.82%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.20
  •        P/E :
    5.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.40
  • (**) Hệ số beta:
    -0.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,260
  • KLCP đang niêm yết:
    29,846,648
  • KLCP đang lưu hành:
    29,846,648
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,262.51
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 283,231,184 399,196,316 347,695,369 357,229,592
Giá vốn hàng bán 206,440,073 276,138,944 249,356,292 281,569,252
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 76,791,110 123,044,676 98,339,078 75,660,341
Lợi nhuận tài chính -1,601,737 4,245,526 -713,975 9,398,567
Lợi nhuận khác 754,063 1,916,289 310,748 -1,972,696
Tổng lợi nhuận trước thuế 45,634,421 90,681,153 56,417,104 38,873,465
Lợi nhuận sau thuế 36,484,172 72,544,922 44,941,713 30,763,936
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 36,484,172 72,544,922 44,941,713 30,763,936
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 478,100,356 584,844,492 593,635,170 560,694,365
Tổng tài sản 911,481,032 1,020,207,614 1,020,911,202 978,496,121
Nợ ngắn hạn 324,642,869 385,306,595 415,746,857 346,109,517
Tổng nợ 350,749,660 411,554,386 441,932,881 371,804,417
Vốn chủ sở hữu 560,731,373 608,653,229 578,978,321 606,691,705
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.