TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CHC

 Công ty Cổ phần Cẩm Hà (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cẩm Hà
Công ty cổ phần Cẩm Hà trước đây là Xí nghiệp chế biến gỗ Cẩm Hà chính thức được thành lập vào thượng tuần tháng 10 năm 1982 theo quyết định số : 967/TCCB của Bộ Lâm Nghiệp và trực thuộc Liên hiệp chế biến và cung ứng Lâm sản II . Tiền thân của Xí nghiệp là công trường B trực thuộc Ban Lâm nghiệp khu V trước giải phóng và sau ngày giải phóng miền Nam chuyển về tiếp quản khu quân sự ngụy tại Hội An đặt xưởng chế biến gỗ trực thuộc Tổng kho Lâm sản Đà Nẳng .
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
2.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.9
  • Giá trần
    3.3
  • Giá sàn
    2.5
  • Giá mở cửa
    2.9
  • Giá cao nhất
    2.9
  • Giá thấp nhất
    2.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,720,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/01/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 14/06/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:13
- 10/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 26/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 23/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.39
  •        P/E :
    1.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.31
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    6,731,596
  • KLCP đang lưu hành:
    6,731,596
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    19.52
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 271,073,039 276,150,553 312,924,431 380,485,091
Giá vốn hàng bán 205,890,755 210,953,338 243,862,304 299,925,889
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 64,840,356 65,185,600 68,608,193 79,717,184
Lợi nhuận tài chính -1,802,757 -2,775,055 -2,231,694 -2,334,926
Lợi nhuận khác 953,007 975,393 1,586,190 882,093
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,429,552 11,866,849 11,516,196 13,495,940
Lợi nhuận sau thuế 9,923,885 9,363,410 9,193,484 10,732,130
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,923,885 9,363,410 9,193,484 10,732,130
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 125,390,998 143,391,257 142,867,618 147,693,256
Tổng tài sản 152,681,839 168,436,264 173,519,607 177,232,363
Nợ ngắn hạn 108,863,865 124,088,881 126,580,251 120,084,946
Tổng nợ 108,863,865 124,088,881 126,580,251 120,084,946
Vốn chủ sở hữu 43,817,974 44,347,384 46,939,356 57,147,416
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.