TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

RAL

 Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông (HOSE)

Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông
Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Ðông được thành lập năm 1961 theo quyết định số 003BCNN/TC ngày 24/02/1961 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nhẹ, với tên gọi ban đầu là Nhà máy Bóng đèn Phích nước Rạng Ðông và đến tháng 6/1994 được đổi tên thành Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Ðông. 30/3/2004 công ty Bóng đèn phích nước Rạng Đông chính thức chuyển thành CTCP vào tháng 7/2004 và đổi tên là CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông với VĐL là 79.15.000.000 đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
98.5
  0.8 (0.82%)
Khối lượng
21,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    97.7
  • Giá trần
    104.5
  • Giá sàn
    90.9
  • Giá mở cửa
    97.7
  • Giá cao nhất
    99.9
  • Giá thấp nhất
    97.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    2,600
  • GT Mua
    0.33 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.08 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.55 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 86.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,915,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 28/12/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 12.075:11, giá 93000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 01/04/2021: Phát hành cho CBCNV 575,000
- 08/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 09/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 06/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 09/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 05/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 06/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 24/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 04/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 25/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 05/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    18.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    18.03
  •        P/E :
    5.46
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    65.26
  • (**) Hệ số beta:
    0.55
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    37,940
  • KLCP đang niêm yết:
    22,947,419
  • KLCP đang lưu hành:
    22,947,419
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,260.32
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,145,007,573 776,414,738 2,262,212,426 1,784,427,744
Giá vốn hàng bán 842,228,861 520,935,413 1,587,519,150 1,262,346,252
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 301,052,263 253,994,855 671,130,345 519,661,339
Lợi nhuận tài chính -11,768,668 -12,558,561 -14,747,923 -13,371,645
Lợi nhuận khác 52,582 254,546 651,500 113,900
Tổng lợi nhuận trước thuế 100,690,666 53,379,236 208,045,358 162,753,099
Lợi nhuận sau thuế 79,952,565 42,171,390 166,013,355 128,533,463
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 79,952,565 42,171,390 166,013,355 128,533,463
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,383,702,497 4,599,410,236 4,859,203,480 5,379,506,846
Tổng tài sản 4,788,052,140 4,988,720,547 5,273,946,414 5,781,981,245
Nợ ngắn hạn 3,626,424,596 3,784,921,613 3,904,134,125 4,283,518,874
Tổng nợ 3,627,262,083 3,785,759,100 3,904,971,611 4,284,356,361
Vốn chủ sở hữu 1,160,790,058 1,202,961,447 1,368,974,802 1,497,624,884
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.