TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VTG

 Công ty cổ phần Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (UpCOM)

Công ty cổ phần Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
CTCP Du lịch Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tiền thân là Công ty Du lịch tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu được thành lập vào ngày 10/04/1996. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 05/01/2007. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh khách sạn, nhà hàng, khu du lịch, hoạt động thể thao...; dịch vụ du lịch lữ hành; vận tải hành khách;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
21.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.5
  • Giá trần
    24.7
  • Giá sàn
    18.3
  • Giá mở cửa
    21.5
  • Giá cao nhất
    21.5
  • Giá thấp nhất
    21.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,644,500
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.35
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    18,644,500
  • KLCP đang lưu hành:
    18,644,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    400.86
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 10,711,953 13,683,383 19,953,599
Giá vốn hàng bán 7,959,429 7,473,956 9,600,568
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 2,752,525 6,209,427 10,353,031
Lợi nhuận tài chính 1,376,158 -1,211,830 79,220
Lợi nhuận khác 6,595 111,904 -29,920
Tổng lợi nhuận trước thuế -5,281,048 -1,018,603 2,713,150
Lợi nhuận sau thuế -5,281,048 -1,053,522 2,710,371
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,913,499 -1,067,750 2,428,757
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 71,130,858 72,793,055 74,923,359 81,316,146
Tổng tài sản 208,502,922 207,122,984 207,253,540 210,747,440
Nợ ngắn hạn 40,340,506 45,361,503 46,545,581 49,562,823
Tổng nợ 54,990,048 60,011,045 61,195,122 64,558,864
Vốn chủ sở hữu 153,512,874 147,111,940 146,058,418 146,188,576
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.