TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CI5

 Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5 (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng số 5 được thành lập ngày 01/07/2005. Ngày 01/07/2011 cổ phiếu Công ty đăng ký giao dịch trên sàn UPCOM tại Sở giao dịch chứng khoán HN. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng; sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; khai thác chế biến đá xây dựng các loại...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
14.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.4
  • Giá trần
    16.5
  • Giá sàn
    12.3
  • Giá mở cửa
    14.4
  • Giá cao nhất
    14.4
  • Giá thấp nhất
    14.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/07/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/07/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:2, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 17/11/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 17:02, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 17:08
- 20/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/10/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:0.36, giá 10000 đ/cp
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.07
  •        P/E :
    207.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.18
  • (**) Hệ số beta:
    0.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    158
  • KLCP đang niêm yết:
    2,700,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,699,922
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    38.88
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 240,127,070 137,242,624 144,059,026 76,842,141
Giá vốn hàng bán 219,820,535 124,788,323 134,024,795 69,216,161
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 20,306,535 12,454,301 10,034,232 7,625,980
Lợi nhuận tài chính -4,651,229 -3,096,486 -1,347,121 -869,792
Lợi nhuận khác 993,840 -336,376 10,213 -239,180
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,471,058 778,951 334,332 251,768
Lợi nhuận sau thuế 1,913,638 565,106 250,090 187,467
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,913,638 565,106 250,090 187,467
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 133,002,611 109,448,147 100,910,836 80,284,279
Tổng tài sản 155,235,244 125,654,790 111,260,840 89,316,886
Nợ ngắn hạn 118,429,450 89,945,529 75,601,490 53,720,159
Tổng nợ 118,429,450 89,945,529 75,601,490 53,720,159
Vốn chủ sở hữu 36,805,794 35,709,260 35,659,350 35,596,727
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.