TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FIR

 Công ty Cổ phần Địa ốc First Real (HOSE)

Công ty Cổ phần Địa ốc First Real
Công ty Cổ phần Địa ốc First Real (gọi tắt là "First Real) được thành lập từ năm 2014 bởi những người trẻ tuổi và nhiệt huyết với nghề. Ra đời và hoạt động trong thị trường bất động sản đầy triển vọng, First Real đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, nhận được những giải thưởng danh giá như: Nhà phát triển bất động sản tốt nhất Đà Nẵng; Top 10 nhà đầu tư – phát triển bất động sản xuất Việt Nam; Top 10 Thương hiệu, sản phẩm nổi tiếng – chất lượng quốc gia…
Vào diện cảnh báo từ 16.6.2022 do chưa họp ĐHĐCĐ TN quá 6 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
43
  0.4 (0.94%)
Khối lượng
241,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    42.6
  • Giá trần
    45.55
  • Giá sàn
    39.65
  • Giá mở cửa
    42.6
  • Giá cao nhất
    43.3
  • Giá thấp nhất
    42.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    3,500
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.94 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.09 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/05/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 15000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:14.999
- 02/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 13/01/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:6
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.11
  •        P/E :
    20.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.46
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    239,960
  • KLCP đang niêm yết:
    27,039,864
  • KLCP đang lưu hành:
    44,615,015
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,918.45
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021
(01/04 - 30/06)
Quý 4-2021
(01/07 - 30/09)
Quý 1-2022
(01/10 - 31/12/2021)
Quý 2-2022
(01/01 - 31/03)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 75,245,124 54,658,938 73,379,376 94,777,688
Giá vốn hàng bán 36,858,787 15,384,922 18,210,933 21,137,448
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 38,386,337 39,274,016 55,168,443 73,640,240
Lợi nhuận tài chính -925,976 -1,753,698 -1,741,909 -2,646,827
Lợi nhuận khác -1,400,035 -2,842,605 -437,893 -1,670,646
Tổng lợi nhuận trước thuế 20,691,915 21,994,336 33,345,604 38,362,012
Lợi nhuận sau thuế 16,487,391 20,798,602 26,671,583 30,391,134
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,487,692 20,798,317 26,671,489 30,391,039
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 513,875,933 505,874,930 554,490,507 755,232,254
Tổng tài sản 641,629,645 633,469,061 682,569,644 883,842,888
Nợ ngắn hạn 257,024,504 228,098,529 240,742,933 378,505,845
Tổng nợ 257,209,589 228,250,404 250,679,404 421,561,513
Vốn chủ sở hữu 384,420,056 405,218,657 431,890,240 462,281,375
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.