MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FIR

 Công ty Cổ phần Địa ốc First Real (HOSE)

Công ty Cổ phần Địa ốc First Real
Công ty Cổ phần Địa ốc First Real (gọi tắt là "First Real) được thành lập từ năm 2014 bởi những người trẻ tuổi và nhiệt huyết với nghề. Ra đời và hoạt động trong thị trường bất động sản đầy triển vọng, First Real đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, nhận được những giải thưởng danh giá như: Nhà phát triển bất động sản tốt nhất Đà Nẵng; Top 10 nhà đầu tư – phát triển bất động sản xuất Việt Nam; Top 10 Thương hiệu, sản phẩm nổi tiếng – chất lượng quốc gia…
DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG
2018 Top 200 Giải thưởng Sao Vàng Đất Việt
2018 Nhà phát triển bất động sản tốt nhất Đà Nẵng
2018 Top 10 Nhà đầu tư - Nhà đầu tư phát triển Bất động sản xuất sắc Việt Nam
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
49.2
  -0.5 (-1.01%)
Khối lượng
199,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    49.7
  • Giá trần
    53.1
  • Giá sàn
    46.25
  • Giá mở cửa
    49
  • Giá cao nhất
    49.5
  • Giá thấp nhất
    48.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    120,000
  • GT Mua
    0.59 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.04 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/05/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 15000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:14.999
- 02/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 13/01/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:6
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.47
  •        P/E :
    19.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.46
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    211,310
  • KLCP đang niêm yết:
    44,615,015
  • KLCP đang lưu hành:
    44,615,015
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,195.06
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 94,777,688 102,877,302 113,477,651 55,374,215
Giá vốn hàng bán 21,137,448 40,592,409 49,388,559 18,785,313
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 73,640,240 62,284,893 64,089,093 36,588,902
Lợi nhuận tài chính -2,646,827 -4,536,795 -10,750,717 -7,472,583
Lợi nhuận khác -1,670,646 -767,812 -5,903 -2,614,709
Tổng lợi nhuận trước thuế 38,362,012 40,187,421 37,996,782 18,562,379
Lợi nhuận sau thuế 30,391,134 32,149,476 30,378,515 14,848,740
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 30,391,039 32,149,342 30,378,515 14,848,699
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 755,232,254 1,061,318,408 1,178,872,653 1,206,597,313
Tổng tài sản 883,842,888 1,190,406,488 1,307,863,535 1,334,676,979
Nợ ngắn hạn 378,505,845 404,326,542 464,203,104 481,869,184
Tổng nợ 421,561,513 493,448,917 580,527,449 597,492,153
Vốn chủ sở hữu 462,281,375 696,957,571 727,336,086 737,184,826
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.