MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VRE

 Công ty Cổ phần Vincom Retail (HOSE)

Công ty Cổ phần Vincom Retail
Công ty Vincom Retail được thành lập ban đầu vào ngày 11/4/2012 dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn. Trước đó, Tập đoàn Vingroup bắt đầu phát triển các TTTM thương hiệu “Vincom” từ năm 2004. Các TTTM này góp phần quan trọng trong quy hoạch phát triển tổng thể các dự án phức hợp và khu căn hộ do Tập đoàn Vingroup phát triển. Từ năm 2013, Vincom Retail được định hướng là đơn vị phát triển và vận hành hệ thống TTTM mang thương hiệu Vincom của Tập đoàn, đồng thời cũng được chuyển thành công ty cổ phần kể từ ngày 14/5/2013.
Cập nhật:
11:04 Thứ 6, 03/02/2023
28.85
  0 (0%)
Khối lượng
222,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    28.85
  • Giá trần
    30.85
  • Giá sàn
    26.85
  • Giá mở cửa
    28.85
  • Giá cao nhất
    29
  • Giá thấp nhất
    28.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    83,293
  • KL Bán
    40,200
  • GT Mua
    2.4 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.16 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,901,078,733
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.5%
- 31/10/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.91
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.91
  •        P/E :
    31.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.33
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,670,900
  • KLCP đang niêm yết:
    2,328,818,410
  • KLCP đang lưu hành:
    2,272,318,410
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    65,556.39
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,369,460,000 1,849,532,000 2,005,195,756 2,084,405,577
Giá vốn hàng bán 758,105,000 788,394,000 966,218,453 1,032,199,473
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 611,355,000 1,061,138,000 1,038,977,303 1,052,206,105
Lợi nhuận tài chính 13,342,000 16,302,000 40,958,030 108,815,691
Lợi nhuận khác 18,368,000 20,323,000 5,628,810 28,447,085
Tổng lợi nhuận trước thuế 500,680,000 959,465,000 989,989,794 1,022,485,869
Lợi nhuận sau thuế 377,597,000 773,136,000 793,625,229 791,469,387
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 377,435,000 772,972,000 793,401,800 790,983,327
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,044,190,000 7,065,392,000 7,165,236,910 10,481,805,370
Tổng tài sản 37,730,509,000 38,671,763,000 39,951,492,210 42,658,812,653
Nợ ngắn hạn 2,386,407,000 3,426,906,000 3,936,431,946 5,818,482,658
Tổng nợ 6,702,083,000 6,870,201,000 7,354,019,521 9,275,422,187
Vốn chủ sở hữu 31,028,426,000 31,801,562,000 32,597,472,690 33,383,390,467
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.