TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NRC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Danh Khôi (HNX)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Danh Khôi
Công ty cổ phần Bất động sản Netland tiền thân là Công ty cổ phần Dịch vụ thông tin bất động sản Netland được thành lập theo Giấy CNĐKDN lần đầu do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp ngày 19/03/2014 với vốn điều lệ ban đầu là 1,9 tỷ đồng. Với tiềm lực tài chính dồi dào cùng đội ngũ nhân sự giàu kinh nghiệm, sáng tạo, chuyên nghiệp, nhiệt huyết đã giúp Netland khẳng định được vị thế trên thị trường Bất động sản.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
17.1
  -0.5 (-2.84%)
Khối lượng
499,701
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.6
  • Giá trần
    19.3
  • Giá sàn
    15.9
  • Giá mở cửa
    17.6
  • Giá cao nhất
    17.9
  • Giá thấp nhất
    17
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    45.02 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/02/2022: Phát hành cho CBCNV 4,000,000
- 21/10/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 10/03/2021: Phát hành riêng lẻ 50,000,000
- 06/11/2020: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 15/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 30/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/12/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 28/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/03/2019: Phát hành riêng lẻ 2,400,000
- 13/03/2019: Phát hành cho CBCNV 600,000
- 01/03/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:75, giá 10000 đ/cp
- 15/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.65
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.65
  •        P/E :
    6.41
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.07
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    541,167
  • KLCP đang niêm yết:
    88,188,686
  • KLCP đang lưu hành:
    88,188,686
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,499.21
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 176,745,278 532,655,603 207,445,097 444,036,596
Giá vốn hàng bán 37,520,383 340,692,695 40,890,972 34,722,028
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 139,224,894 191,962,909 166,357,788 409,314,568
Lợi nhuận tài chính -3,582,080 -1,099,291 -4,437,678 -10,337,956
Lợi nhuận khác -997,463 9,631,677 23,347,418 18,049,117
Tổng lợi nhuận trước thuế 79,892,360 113,825,980 73,197,433 259,256,442
Lợi nhuận sau thuế 72,117,450 90,314,790 62,201,237 194,792,460
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 70,334,723 86,598,546 62,126,807 197,610,263
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 299,713,203 740,415,676 536,780,579 1,341,668,571
Tổng tài sản 502,612,295 855,842,095 768,639,256 2,022,856,461
Nợ ngắn hạn 82,545,243 247,261,894 118,182,209 425,603,678
Tổng nợ 297,736,222 435,099,912 291,149,870 867,138,836
Vốn chủ sở hữu 204,876,073 420,742,184 477,489,386 1,155,717,625
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.