MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NRC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Danh Khôi (HNX)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Danh Khôi
Công ty cổ phần Bất động sản Netland tiền thân là Công ty cổ phần Dịch vụ thông tin bất động sản Netland được thành lập theo Giấy CNĐKDN lần đầu do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp ngày 19/03/2014 với vốn điều lệ ban đầu là 1,9 tỷ đồng. Với tiềm lực tài chính dồi dào cùng đội ngũ nhân sự giàu kinh nghiệm, sáng tạo, chuyên nghiệp, nhiệt huyết đã giúp Netland khẳng định được vị thế trên thị trường Bất động sản.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
4.8
  0.1 (2.13%)
Khối lượng
1,200,045
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.7
  • Giá trần
    5.1
  • Giá sàn
    4.3
  • Giá mở cửa
    4.7
  • Giá cao nhất
    4.8
  • Giá thấp nhất
    4.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.92 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 25/02/2022: Phát hành cho CBCNV 4,000,000
- 21/10/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 10/03/2021: Phát hành riêng lẻ 50,000,000
- 06/11/2020: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 15/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 30/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/12/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 28/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/03/2019: Phát hành riêng lẻ 2,400,000
- 13/03/2019: Phát hành cho CBCNV 600,000
- 01/03/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:75, giá 10000 đ/cp
- 15/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.83
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.83
  •        P/E :
    1.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.72
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,356,121
  • KLCP đang niêm yết:
    88,188,686
  • KLCP đang lưu hành:
    92,597,762
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    444.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 324,136,483 106,118,654 36,063,546 875,591
Giá vốn hàng bán 25,613,069 16,589,042 80,300 49,094
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 298,523,414 89,529,612 35,983,245 826,497
Lợi nhuận tài chính -4,341,494 -19,394,114 10,089,134 -28,388,897
Lợi nhuận khác -1,750,628 67,152,216 -59,949,452 -6,282,159
Tổng lợi nhuận trước thuế 243,802,996 116,999,120 23,306,768 -63,514,755
Lợi nhuận sau thuế 190,451,319 105,901,135 15,703,444 -60,274,070
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 191,376,639 105,901,135 15,703,298 -60,273,884
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,341,668,571 977,588,345 915,050,905 526,044,699
Tổng tài sản 2,022,856,461 2,194,089,978 2,359,419,401 2,368,468,361
Nợ ngắn hạn 425,603,678 387,081,260 609,751,441 716,097,542
Tổng nợ 867,138,836 880,639,729 940,920,071 1,008,502,165
Vốn chủ sở hữu 1,155,717,625 1,313,450,249 1,418,499,330 1,359,966,196
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.