TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KHG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land
Với tốc độ tăng trưởng nhanh chóng trong thời gian qua, KHG khẳng định vị thế là nhà phát triển dự án và môi giới bất động sản uy tín hàng đầu cả nước, đứng đầu thị trường phía Nam; đồng thời là đối tác chiến lược của nhiều chủ đầu tư danh tiếng trên thị trường như Vingroup, GS E&C, Masterise Homes, Lotte Group,... Gần đây nhất, KHG trở thành đơn vị hợp tác phát triển, tiếp thị và phân phối độc quyền tất cả các dự án mang thương hiệu T&T trên toàn quốc. Việc kết hợp và ứng dụng hiệu quả công nghệ vào bán hàng cũng là thế mạnh lớn của Khải Hoàn Land. Hiện công ty có hơn 30 chi nhánh qui mô tập trung với hơn 5311 nhân sự giàu kinh nghiệm và đang được tiếp tục mở rộng từ Nam ra Bắc. Hơn thế, với quỹ đất dồi dào, KHG tiếp tục phát huy lợi thế, nâng cao vai trò là chủ đầu tư và nhà phát triển các phân khúc BĐS cao cấp.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/08/2022
10.45
  -0.15 (-1.42%)
Khối lượng
1,514,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.6
  • Giá trần
    11.3
  • Giá sàn
    9.86
  • Giá mở cửa
    10.6
  • Giá cao nhất
    10.8
  • Giá thấp nhất
    10.35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    800
  • GT Mua
    0.06 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.05 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.98 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:19/07/2021
Với Khối lượng (cp):174,817,547
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.5
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 174,817,547
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/04/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:29
- 30/11/2021: Phát hành riêng lẻ 144,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.37
  •        P/E :
    7.60
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.73
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,212,970
  • KLCP đang niêm yết:
    443,156,205
  • KLCP đang lưu hành:
    443,156,205
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,630.98
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 223,300,857 208,266,834 776,439,650 212,765,373
Giá vốn hàng bán 141,894,932 134,178,725 375,188,498 153,971,766
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 81,405,925 74,088,108 401,251,152 44,930,192
Lợi nhuận tài chính -371,936 -1,979,400 12,642,257 53,354,145
Lợi nhuận khác 72,626 102,926 -265,428 72,311
Tổng lợi nhuận trước thuế 60,496,990 56,026,081 391,644,400 62,738,521
Lợi nhuận sau thuế 48,319,810 44,799,686 313,117,057 49,566,595
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 48,319,810 44,799,686 313,117,057 49,566,595
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,155,213,132 1,056,509,020 2,216,350,820 1,666,946,385
Tổng tài sản 2,682,479,531 2,869,036,453 6,455,995,733 6,617,567,543
Nợ ngắn hạn 432,584,864 573,409,719 1,196,231,061 1,072,642,062
Tổng nợ 646,718,991 788,476,227 1,758,617,449 1,870,622,665
Vốn chủ sở hữu 2,035,760,540 2,080,560,226 4,697,378,283 4,746,944,878
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.