TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DCS

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu
Công ty Cổ phần Đại Châu được thành lập ngày 24 tháng 04 năm 2000. Nghành nghề kinh doanh: buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng; kinh doanh khách sạn; xây dựng dân dụng, giao thông; sản xuất chế biến lâm sản; khai thác chế biến khoáng sản...
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 2, 14/10/2019
0.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    0.4
  • Giá trần
    0.5
  • Giá sàn
    0.3
  • Giá mở cửa
    0.4
  • Giá cao nhất
    0.4
  • Giá thấp nhất
    0.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    46.55 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.45
  • (**) Hệ số beta:
    0.75
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    48,025
  • KLCP đang niêm yết:
    60,310,988
  • KLCP đang lưu hành:
    60,309,533
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    24.12
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:17/12/2007
Với Khối lượng (cp):2,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):40.0
Ngày giao dịch cuối cùng:24/05/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 60,310,988
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 19/01/2015: Phát hành riêng lẻ 22,000,000
- 08/01/2014: Phát hành riêng lẻ 1,838,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 13,651,328 10,769,061 5,178,706 409,091
Giá vốn hàng bán 12,104,932 4,904,328 3,719,972 760,145
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,546,396 5,864,733 1,458,734 -351,055
Lợi nhuận tài chính -325,005 -3,133,049 -277,814 -292,289
Lợi nhuận khác -25,589
Tổng lợi nhuận trước thuế 373,202 402,365 148,100 -1,595,881
Lợi nhuận sau thuế 373,202 321,892 118,480 -1,595,881
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 373,202 321,892 118,480 -1,595,881
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 618,318,328 622,295,161 610,586,745 623,001,418
Tổng tài sản 683,675,136 686,995,115 674,638,234 686,564,832
Nợ ngắn hạn 49,086,645 52,969,785 42,571,728 56,284,596
Tổng nợ 49,526,645 52,969,785 42,791,736 56,284,596
Vốn chủ sở hữu 634,148,491 634,025,330 631,846,498 630,280,236
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung