MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MDF

 Công ty cổ phần Gỗ MDF VRG Quảng Trị (UpCOM)

Công ty cổ phần Gỗ MDF VRG Quảng Trị
Công ty Cổ phần gỗ MDF VRG - Quảng Trị được thành lập ngày 28/10/2005, tiền thân là dự án nhà máy gỗ MDF do Tổng công ty xây dựng Miền Trung làm chủ đầu tư. Cổ phiếu của công ty đã giao dịch trên sàn Upcom từ ngày 25/02/2011. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác; bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; sản xuất các sản phẩm từ gỗ...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 01/02/2023
10.8
  0 (0%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.8
  • Giá trần
    12.4
  • Giá sàn
    9.2
  • Giá mở cửa
    10.8
  • Giá cao nhất
    10.8
  • Giá thấp nhất
    10.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/02/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 34,445,997
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.1%
- 28/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 14/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.27%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 24/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 23/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.35%
- 22/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.45%
- 30/05/2015: Phát hành riêng lẻ 10,073,968
- 13/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.75%
- 21/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/02/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:6, giá 10000 đ/cp
- 13/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    474.14
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    474.14
  •        P/E :
    0.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.53
  • (**) Hệ số beta:
    -0.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    960
  • KLCP đang niêm yết:
    55,113,595
  • KLCP đang lưu hành:
    55,113,865
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    595.23
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 316,978,612 363,397,259 298,039,871 313,788,556
Giá vốn hàng bán 281,217,950 304,978,273 269,983,646 295,458,715
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 35,760,662 58,418,986 27,819,660 14,231,813
Lợi nhuận tài chính -7,612,839 -7,047,130 -5,888,424 -9,301,905
Lợi nhuận khác -2,115,349 -1,924,629 -171,208 511,668
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,296,584 25,860,543 32,526 -20,840,598
Lợi nhuận sau thuế 3,372,615 20,802,445 26,021 -17,164,190
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,372,615 20,802,445 26,021 -17,164,190
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 495,879,574 501,664,112 503,041,772 435,586,195
Tổng tài sản 1,358,532,851 1,344,311,226 1,328,052,435 1,242,862,073
Nợ ngắn hạn 488,507,002 514,554,536 495,630,176 537,604,004
Tổng nợ 630,115,648 656,163,182 637,238,823 569,212,651
Vốn chủ sở hữu 728,417,203 688,148,044 690,813,612 673,649,422
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.