CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
21:05
Nghệ An có chủ tịch tỉnh mới
20:09
Thương hiệu nước ngoài "sống sót" ở Mỹ như thế nào?
19:15
Thăng trầm cuộc đời "ông vua" quyền lực nhất phố Wall
19:05
ACB cảnh báo nguy cơ có tin tặc khi giao dịch trực tuyến
18:43
VSH: Trình ĐHCĐ kế hoạch phát hành hơn 505 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
TTF
Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 362/2012/TB-SGDHCM ngày 05/04/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 3, 21/05/2013
5.4
0.1 (1.9%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
5.3
Giá mở cửa
5.3
Giá cao nhất
5.5
Giá thấp nhất
5.3
Giá đóng cửa
5.4
Khối lượng
492,800
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
78.9 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
0.07
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
0.07
P/E :
81.20
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
11.64
(**) Hệ số beta:
0.81
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
313,331
KLCP đang niêm yết:
59,060,177
KLCP đang lưu hành:
59,059,713
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
318.92
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
18/02/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
70.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
15,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
10/01/2013
: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 5000 đ/cp
-
19/06/2012
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
-
24/10/2011
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
-
10/05/2010
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
-
05/04/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
18/06/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
02/01/2009
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
-
11/06/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
PGC, TTF: KQKD quý I/2013 hợp nhất
(17/05/2013 06:00)
TTF: SL cp có quyền biểu quyết ĐLH là 59.059.713
(08/05/2013 17:29)
Cơ hội hay “nguy cơ” từ những sở thích “ngược đời” của khối ngoại?
(08/05/2013 09:45)
TTF: Quỹ Đầu tư Chứng khoán Bảo Việt đã bán 263.710 cổ phiếu
(07/05/2013 16:40)
TTF: Luẩn quẩn câu chuyện tiền nong
(06/05/2013 09:55)
TTF: Bà Ngô Thị Hồng Thu-thành viên HĐQT chậm báo cáo KQGD
(03/05/2013 16:18)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Năm 2009
(đã kiểm toán)
Năm 2010
(Đã kiểm toán)
Năm 2011
(Đã kiểm toán)
Năm 2012
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
1,930,040,309
2,190,370,977
3,109,121,350
2,668,351,172
Tổng lợi nhuận trước thuế
28,938,726
59,194,327
16,994,560
-696,609
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
17,916,065
56,476,668
15,796,696
-3,298,774
Lợi nhuận ròng(**)
23,139,611
52,216,500
9,292,326
2,496,371
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
1,661,290,278
1,957,691,710
2,557,211,592
2,539,083,769
Tổng tài sản
2,176,303,228
2,650,606,505
3,337,027,653
3,297,738,397
Nợ ngắn hạn
1,470,710,739
1,721,309,577
2,417,729,038
2,311,865,264
Tổng nợ
1,482,091,826
1,841,098,552
2,541,618,347
2,504,309,984
Vốn chủ sở hữu
672,816,167
691,003,562
685,565,096
687,679,716
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
21/05
5.4
0.1 (1.9%)
563,110
3,048,202,000
20/05
5.3
0.0 (0.0%)
156,430
826,308,000
17/05
5.3
0.0 (0.0%)
347,150
1,835,581,000
16/05
5.3
0.1 (1.9%)
371,180
1,938,920,000
15/05
5.2
0.1 (2.0%)
314,900
1,636,476,000
14/05
5.1
-0.1 (-1.9%)
342,090
1,745,621,000
13/05
5.2
0.1 (2.0%)
168,870
870,199,000
10/05
5.1
-0.1 (-1.9%)
193,650
998,955,000
09/05
5.2
0.1 (2.0%)
282,790
1,456,189,000
08/05
5.1
-0.1 (-1.9%)
393,140
2,000,055,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2013
Doanh thu
2,200 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
31 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
735 tỷ
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2013
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo phân tích cổ phiếu TTF - DAS
(03/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Hàng tiêu dùng / Nội thất
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
DCS
HNX
3.0
(+0.0%)
-0.4
-6.9
GTA
HSX
8.3
(-1.2%)
1.3
6.6
SAV
HSX
9.0
(+0.0%)
0.7
12.0
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ABI
Upcom
0.2
7.0
28.7
0.0
ABS
OTC
0.2
-
-
0.0
AGR
HSX
0.3
5.0
16.1
1,119.4
ANV
HSX
0.5
6.7
12.9
433.0
APG
HNX
0.0
3.0
98.4
33.8
APS
HNX
0.4
3.3
9.1
132.6
ASA
HNX
0.1
16.3
119.7
50.4
ASIAGF
HSX
0.1
9.4
116.6
247.3
ASM
HSX
0.3
6.7
20.1
258.3
ATA
HSX
0.4
4.5
10.9
54.0
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
>
Trang 1/17 (Tổng số 167 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
VNDS (CK VNDirect)
30
05/02/2012
MSBS (CK Maritime Bank)
35
16/10/2012
APEC (CK Châu Á - Thái Bình Dương)
40
28/08/2012
HSC (CK Tp.HCM)
60
07/01/2013
MBS (CK MB)
60
27/12/2012
APSI (CK An Phát)
100
24/10/2011
SSI (CK Sài Gòn)
100
10/11/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319