MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTF

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành
Năm 1993 thành lập Xí nghiệp tư doanh chế biến gỗ Xuất khẩu Trường Thành tại Dak Lak, nay đã chuyển thành Công ty Cổ phần Trường Thành, gọi tắt là TTDL 1. Năm 2000 thành lập Công ty TNHH Kỹ nghệ gỗ Trường Thành tại Bình Chuẩn, Thuận An, tỉnh Bình Dương. Năm 2003 chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành, đến tháng 11 năm 2007 được chuyển thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành.
Vào diện cảnh báo từ 21.4.2022 do quy định tại điểm b, khoản 1, điều 37 Quy chế niêm yết và giao dịch chứng khoán niêm yết
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
4.72
  0 (0%)
Khối lượng
2,202,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.72
  • Giá trần
    5.05
  • Giá sàn
    4.39
  • Giá mở cửa
    4.69
  • Giá cao nhất
    4.72
  • Giá thấp nhất
    4.56
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -513,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.24 (Tỷ)
  • Room còn lại
    51.69 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/02/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 70.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/01/2022: Phát hành riêng lẻ 22,884,237
- 10/12/2021: Phát hành riêng lẻ 59,465,763
- 20/05/2019: Phát hành riêng lẻ 96,590,462
- 21/12/2017: Phát hành riêng lẻ 100,000,000
- 15/02/2016: Phát hành riêng lẻ 4,513,900
- 22/04/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:4, giá 10000 đ/cp
- 05/11/2014: Phát hành riêng lẻ 7,000,000
- 08/08/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20:3, giá 5000 đ/cp
                           Phát hành riêng lẻ 5,580,796
- 10/01/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 5000 đ/cp
- 19/06/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.05
  •        P/E :
    89.26
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    1.45
  • (**) Hệ số beta:
    1.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,722,300
  • KLCP đang niêm yết:
    393,548,302
  • KLCP đang lưu hành:
    393,547,838
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,857.55
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 537,503,789 624,421,609 356,885,268 509,647,935
Giá vốn hàng bán 461,459,080 548,174,296 283,722,929 417,987,105
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 74,828,845 74,719,926 73,162,339 84,325,776
Lợi nhuận tài chính -2,529,838 -12,213,975 -11,130,331 -15,031,614
Lợi nhuận khác 2,397,954 12,121,187 4,131,630 2,880,805
Tổng lợi nhuận trước thuế 18,331,692 -10,923,262 2,356,423 -1,222,514
Lợi nhuận sau thuế 18,542,872 -10,780,316 2,713,161 -1,193,459
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,238,003 -6,804,687 2,270,794 -2,386,261
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,885,988,642 1,977,828,883 2,000,935,643 1,982,614,573
Tổng tài sản 2,779,483,443 2,842,193,263 3,050,771,559 3,046,189,203
Nợ ngắn hạn 2,258,697,485 2,334,109,919 1,517,425,753 1,514,985,492
Tổng nợ 2,305,669,736 2,379,159,872 2,588,290,995 2,584,902,106
Vốn chủ sở hữu 473,813,708 463,033,392 462,480,564 461,287,097
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.