MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SAV

 Công ty Cổ phần Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX (HOSE)

Công ty Cổ phần Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX
Công ty cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước, ra đời theo quyết định số 139/QĐUB của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh ngày 29/08/1985; là một đơn vị hoạt động xuất nhập khẩu, có tư cách pháp nhân đầy đủ, hạch toán độc lập, trực thuộc Tổng công ty XNK Tổng hợp và Đầu tư (IMEXCO).
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
14.8
  -0.3 (-1.99%)
Khối lượng
16,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.1
  • Giá trần
    16.15
  • Giá sàn
    14.05
  • Giá mở cửa
    14.9
  • Giá cao nhất
    15
  • Giá thấp nhất
    14.75
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    27,320
  • GT Mua
    0.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    6.09 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/05/2002
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 20/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 24/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 24/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 04/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 20/06/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 06/10/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 11/03/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
- 21/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 02/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 12/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/09/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.22
  •        P/E :
    4.60
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.95
  • (**) Hệ số beta:
    0.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,800
  • KLCP đang niêm yết:
    16,019,967
  • KLCP đang lưu hành:
    17,967,405
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    265.92
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 274,473,387 292,821,229 217,187,704 209,837,021
Giá vốn hàng bán 232,041,309 247,021,302 186,645,047 169,159,503
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 42,066,464 45,242,724 29,859,584 39,599,790
Lợi nhuận tài chính 2,385,118 2,557,304 2,276,039 570,512
Lợi nhuận khác 75,577 8,851,832 512,814 93,915
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,051,525 30,395,919 8,240,910 14,127,750
Lợi nhuận sau thuế 12,841,220 24,316,735 6,592,728 10,842,423
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,841,220 24,316,735 6,592,728 10,842,423
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 449,877,768 442,867,580 422,679,196 430,482,381
Tổng tài sản 578,399,050 571,711,079 551,964,767 557,764,795
Nợ ngắn hạn 228,952,521 214,374,573 188,040,533 182,998,138
Tổng nợ 234,474,056 219,896,108 193,557,068 188,514,673
Vốn chủ sở hữu 343,924,994 351,814,971 358,407,699 369,250,122
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.