TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HVC

 Công ty Cổ phần Hưng Vượng

Công ty Cổ phần Hưng Vượng
Công ty Cổ phần Hưng Vượng tiền thân là xí nghiệp chế biến lâm sản xuất khẩu 3/2, được thành lập ngày 01/07/1993. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/04/2004. Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất, gia công, kinh doanh các sản phẩm từ gỗ; khai thác, chế biến lâm sản, kinh daonh các mặt hàng phục vụ chế biến lâm sản; mua bán vật liệu xây dựng;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 03/03/2014
14.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    14.1
  • Giá trần
    19.7
  • Giá sàn
    8.5
  • Giá mở cửa
    14.1
  • Giá cao nhất
    14.1
  • Giá thấp nhất
    14.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:27/10/2010
Với Khối lượng (cp):6,920,750
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:30/05/2012
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.64
  •        P/E :
    3.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.87
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    6,920,750
  • KLCP đang lưu hành:
    6,920,750
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    97.58
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2010 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp     Năm 2009 Năm 2010 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV     401,057,263 420,002,066
Giá vốn hàng bán     334,870,540 342,507,665
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV     66,186,723 77,494,401
Lợi nhuận tài chính     -1,353,779 -12,323,066
Lợi nhuận khác     1,022,900 974,440
Tổng lợi nhuận trước thuế     30,138,862 26,843,241
Lợi nhuận sau thuế     27,505,975 25,210,952
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ     27,505,975 25,210,952
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn     127,184,072 158,948,568
Tổng tài sản     243,413,257 305,420,205
Nợ ngắn hạn     118,860,117 156,348,921
Tổng nợ     134,251,634 181,742,493
Vốn chủ sở hữu     109,161,623 123,677,712
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.