TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DAS

 Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng
Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị dầu khí Đà Nẵng (PVM-DAESCO) tiền thân là Công ty Thiết bị phụ tùng Đà Nẵng, trước đây là Công ty thành viên của Tổng Công ty Máy và phụ tùng (MachinoImport) thuộc Bộ thương mại, được thành lập từ năm 1983. Ngành nghề kinh doanh: buôn bán, đại lý ô tô và xe có động cơ khác; sửa chữa máy móc thiết bị, sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 25/05/2022
14.8
  1.4 (10.45%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.4
  • Giá trần
    15.4
  • Giá sàn
    11.4
  • Giá mở cửa
    14.8
  • Giá cao nhất
    14.8
  • Giá thấp nhất
    14.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/09/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 6.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 30/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 31/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 03/03/2016: Phát hành riêng lẻ 100,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.10
  •        P/E :
    137.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.80
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    70
  • KLCP đang niêm yết:
    4,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    56.28
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 324,665,666 789,193,466 418,068,004 394,705,685
Giá vốn hàng bán 315,742,048 775,537,401 400,240,976 370,949,818
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,923,618 13,656,065 17,827,029 23,755,866
Lợi nhuận tài chính -1,927,744 -5,598,413 -4,331,580 -3,554,805
Lợi nhuận khác 7,943,537 17,296,577 15,972,409 13,077,672
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,557,444 3,410,956 1,605,977 511,542
Lợi nhuận sau thuế 1,245,955 2,728,765 1,284,782 409,234
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,245,955 2,728,765 1,284,782 409,234
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 92,245,295 78,119,448 78,502,310 72,218,811
Tổng tài sản 133,344,153 122,457,228 120,135,829 126,638,495
Nợ ngắn hạn 74,297,739 62,872,463 61,229,362 62,783,915
Tổng nợ 83,431,836 71,213,201 69,167,184 77,081,943
Vốn chủ sở hữu 49,912,317 51,244,027 50,968,645 49,556,552
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.